5.Complete the sentences using can, can’t, couldor couldn’t.

(Hoàn thành các câu bằng cách...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 tháng 2 2023

5.Complete the sentences using can, can’t, couldor couldn’t.

(Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng can, can’t, could hoặc couldn’t.)

1 …could…….. that child prodigy play the piano when she was two?

2 The boy on TV now ……can….. remember 1,000 different numbers – he’s amazing!

3 My little sister …can't…….. write any words at the moment, but she can read easy sentences.

4 We …couldn't…….. play tennis when we were ten, but we’re good at it now.

5 That famous artist …could…….. paint well at an early age.

6 How many languages …can…….. your cousin speak now?

16 tháng 10 2023

1. Could

2. can

3. can’t

4. couldn’t

5. could

6. can

16 tháng 10 2023

1. Could

2. can

3. can’t

4. couldn’t

5. could

6. can

12 tháng 2 2023

We were playing volleyball at 10∶30.

It wasn’t raining yesterday morning

You weren’t listening in class today

The monkeys were hanging from a tree

I wasn’t watching that film earlier

Thanh was writing a letter at 5∶00

9 tháng 10 2023

1. Are you still working on your project now?

(Bạn vẫn đang làm dự án của mình bây giờ chứ?)

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dạng câu hỏi: Are you + V-ing?

2. Nam and Lan are doing quite well at school this year.

(Năm nay Nam và Lan học khá giỏi.)

Giải thích: this year (năm nay) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra thời điểm gần đây, dạng khẳng định chủ ngữ "Nam and Lan" số nhiều => are V-ing

3. Is she studying at the school library at the moment?

(Lúc này cô ấy đang học ở thư viện trường à?)

Giải thích: at the moment (ngay bây giờ) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dang câu hỏi chủ ngữ "she" => Is she V-ing?

4. Hoa is studying for her exam, so she can't come to the party right now.

(Hoa đang ôn thi nên không thể đến dự tiệc lúc này được.)

Giải thích: right now (bây giờ) -> sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định với chủ ngữ "Hoa" số ít => is V-ing.

5. We have English three times a week.

(Chúng tôi có tiếng Anh ba lần một tuần.)

Giải thích: three times a week (3 lần một tuần) -> dùng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại dạng khẳng định với chủ ngữ "we" => V (nguyên thể).

11 tháng 2 2023

1. The students are doing the project now

2. Mrs Lien is teaching us about solar energy at the moment

3. They are learning about energy this month

4. She isn't swimming in the swimming pool right now

5. Nowadays, people in Iceland isn't using energy from coal

5. Complete the interview with the presentsimple or present continuous form of the verbs.(Hoàn thành cuộc phỏng vấn với dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ.)ANIMAL COMMUNICATIONDolphin chatDr Wenger, what’s your job exactly? What do you do?I study animal communication.And what (1) ______________ (you / study) at the moment?At the moment I (2) ______________ (work) with scientists in Miami. We (3) ______________ (study) dolphins.Yes,...
Đọc tiếp

5. Complete the interview with the presentsimple or present continuous form of the verbs.

(Hoàn thành cuộc phỏng vấn với dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ.)

ANIMAL COMMUNICATION

Dolphin chat

Dr Wenger, what’s your job exactly? What do you do?

I study animal communication.

And what (1) ______________ (you / study) at the moment?

At the moment I (2) ______________ (work) with scientists in Miami. We (3) ______________ (study) dolphins.

Yes, these photos are interesting. What (4) ______________  (you / do) in this photo?

We (5) ______________  (listen) to the sounds of the dolphins. They usually (6) ______________  (make) different sounds when they are happy and when they’re sad.

The second photo is great. (7) ______________ (they play)?

Yes, they often (8) ______________  (play). It’s another type of communication.

Very interesting. Thanks, Dr Wenger.

2
8 tháng 10 2023

1.are you studying

2.am  working

3.are studying

4.are you doing

5.are listening

6.make

7.Are they playing

8.play

Giải thích:

1.Câu có at the moment dùng thì hiện tại tiếp diễn.

2. Câu có at the moment dùng thì hiện tại tiếp diễn.

3.Trả lời cho câu “And what are you studying at the moment?” dùng thì hiện tại tiếp diễn.

4.Đặt câu hỏi cho hoạt động trong 1 bức ảnh dùng thì hiện tại tiếp diễn.

5.Hoạt động đang diễn ra trong bức ảnh dùng thì hiện tại tiếp diễn.

6.Câu có trạng từ “usually” dùng thì hiện tại đơn.

7. Đặt câu hỏi cho hoạt động trong 1 bức ảnh dùng thì hiện tại tiếp diễn.

8.Câu có trạng từ “often” dùng thì hiện tại đơn.

8 tháng 10 2023

Tạm dịch:

GIAO TIẾP ĐỘNG VẬT

Cá heo trò chuyện

Tiến sĩ Wenger, công việc của ông chính xác là gì? Ông làm nghề gì?

Tôi nghiên cứu về giao tiếp động vật.

Và ông đang nghiên cứu gì vào lúc này?

Hiện tại tôi đang làm việc với các nhà khoa học ở Miami. Chúng tôi đang nghiên cứu cá heo.

Vâng, những bức ảnh này thật thú vị. Các bạn đang làm gì trong bức ảnh này?

Chúng tôi đang lắng nghe âm thanh của cá heo. Chúng thường tạo ra những âm thanh khác nhau khi vui và khi buồn.

Bức ảnh thứ hai là tuyệt vời. Chúng đang chơi đùa à?

Vâng, chúng thường chơi đùa. Đó là một kiểu giao tiếp khác.

Rất thú vị. Cảm ơn, Tiến sĩ Wenger.

12 tháng 2 2023

How are things

Are you interested

What are you doing?

What time is the match

Text me when you arrive

8 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Mark: Chào, Andy. Là Mark đây.

Andy: Ồ, chào! Mọi thứ thế nào?

Mark: Tốt, cảm ơn. Bạn có nhà không?

Andy: Có. Sao vậy?

Mark: Tôi đang đi bộ vào thị trấn với Ben. Chúng tôi đang nghĩ đến việc đến trận đấu bóng đá đó. Bạn có

hứng thú không?

Andy: Bây giờ tôi không thể.

Mark: Bạn đang làm gì vậy?

Andy: Không có gì đặc biệt. Tôi đang giúp bố tôi lau xe. Trận đấu diễn ra lúc mấy giờ?

Đánh dấu: Lúc 3∶00.

Andy: Ồ, 3 giờ à? Vậy là được rồi. Xe đã gần xong.

Mark: OK! Nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi nha.

8 tháng 10 2023

Hi Sam, 

Thanks for your email and it was great to hear from you. What are you going to do this Sunday?

I went camping in Vung Tau with my class. And now I’m lying in bed because I had an accident by the sea yesterday. When I was swimming, suddenly some rip currents quickly pulled me out to sea. I was underwater, so I nearly drowned. My friends called the beach lifeguards and they rescued me. I felt really scared. But I’m better now.

Write me soon,

Alice.

Tạm dịch:

Chào Sam,

Cảm ơn email của bạn và thật vui khi được nghe từ bạn. Chủ nhật này bạn định làm gì?

Mình cùng lớp đi cắm trại ở Vũng Tàu. Và bây giờ tôi đang nằm trên giường vì tôi bị tai nạn trên biển ngày hôm qua. Khi tôi đang bơi, đột nhiên một số dòng nước xiết nhanh chóng kéo tôi ra biển. Tôi ở dưới nước nên suýt chết đuối. Bạn bè của tôi đã gọi nhân viên cứu hộ bãi biển và họ đã giải cứu tôi. Tôi cảm thấy thực sự sợ hãi. Nhưng tôi đã tốt hơn bây giờ.

Hồi đáp cho tôi sớm nhé,

Alice.

8 tháng 10 2023

KEY PHRASES (CỤM TỪ KHÓA)

Making plans (Lên kế hoạch)

1 We’re thinking of going to the cinema. Mike

(Chúng tôi đang nghĩ đến việc đi xem phim.)

2 Are you interested?                                Mike

(Bạn có hứng thú không?)

3 I can’t right now.                                 Anna

(Tôi không thể ngay bây giờ.)
4 I can’t make it.                                    not used

(Tôi không thể đến được.)

5 I’m not sure.                                     not used

(Tôi không chắc.)

6 Nothing special. (Không có gì đặc biệt.) not used

7 I can make it at four.                              Anna

(Tôi có thể đến lúc bốn giờ.)

8 Text me when you’re on the bus.           Mike

(Nhắn tin cho tôi khi bạn đang ở trên xe buýt.)

8 tháng 10 2023

1.e

2.a

3.f

4.b

5.d

6.c

1 The USA developed GPS for soldiers to use in war.

(Hoa Kỳ đã phát triển GPS cho binh lính sử dụng trong chiến tranh.)

2 Millions of people can now use GPS.

(Hàng triệu người hiện có thể sử dụng GPS.)

3 The system needs to be in contact with satellites in space.

(Hệ thống cần liên hệ với các vệ tinh trong không gian.)

4 You must know which way you are moving to survive.

(Bạn phải biết mình đang di chuyển theo đường nào để tồn tại.)

5 To track your movement, you should find your position at different points in time.

(Để theo dõi chuyển động của bạn, bạn nên tìm vị trí của mình tại các thời điểm khác nhau.)

6 Smartphones now have lots of ways to help people survive.

(Điện thoại thông minh hiện có rất nhiều cách để giúp mọi người tồn tại.)