44 =
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

27 tháng 2 2022

881818833

 

24 tháng 3 2022

Đây ko nhắn linh tinh nha bạn

@congtybaocao

25 tháng 6 2021

đáp án câu hỏi:

 a.720 b.35 c.5040 d.1680

26 tháng 6 2021

ta có người thứ nhất có 7 cách người thứ 2 sẽ có 6 cách người thứ 3 sẽ có 5 cách.....

mà mỗi người có thể đổi chỗ cho nhau lên có số cách xếp là:

\(7!=1.2.3.4.5.6.7=5040\)

chọn (c) 5040

Kiểm tra học kì II Đề thi học kì II số 1 (40 câu) Các bài giảng Chọn hình thức làm bài (lựa chọn trước khi làm bài)Kiểm tra đáp án trong khi làm bàiKiểm tra đáp án sau khi hoàn thànhCâu hỏi 1 (1 điểm)Cho cấp số nhân (u_n)(un​), biết u_1 = 1u1​=1 và u_4 = 64u4​=64. Công bội của cấp số nhân bằng\pm 4±4.2 \sqrt 222​.44.2121.Câu hỏi 2 (1 điểm)Cho \log_3 6 = alog3​6=a. Khi đó giá trị của \log_3...
Đọc tiếp

Kiểm tra học kì II

 Đề thi học kì II số 1 (40 câu) Các bài giảng
 

Chọn hình thức làm bài (lựa chọn trước khi làm bài)

Câu hỏi 1 (1 điểm)

Cho cấp số nhân (u_n), biết u_1 = 1 và u_4 = 64. Công bội của cấp số nhân bằng

\pm 4.
2 \sqrt 2.
4.
21.
Câu hỏi 2 (1 điểm)

Cho \log_3 6 = a. Khi đó giá trị của \log_3 18 được tính theo a là

a.
a+1.
\dfrac{a}{a+1}.
a.(a+1).
Câu hỏi 3 (1 điểm)

Tổng phần thực và phần ảo của số phức z = 1+2i bằng

1.
2.
3.
-1.
Câu hỏi 4 (1 điểm)

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

x y O 1 1 1 2

Hàm số nghịch biến trên khoảng

\left(-\dfrac{\sqrt{2} }{2} ;-\dfrac{1}{2} \right).
\left(\dfrac{1}{2} ;\dfrac{\sqrt{2} }{2} \right).
\left(-\dfrac{\sqrt{2} }{2} ;\dfrac{1}{2} \right).
\left(-\infty ;1\right).
Câu hỏi 5 (1 điểm)

Cho \displaystyle\int_{1}^{2}\left[4f\left(x\right)-2x\right]\text{d}x = 1. Khi đó \displaystyle\int_{1}^{2}f\left(x\right) \text{d}x bằng

-3.
3.
1.
-1.
Câu hỏi 6 (1 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số g(x)= 5^x là

5^x\ln 5 +C.
\dfrac {5^{x+1}}{x+1}+C.
5^{x+1} +C.
\dfrac {5^x}{\ln 5} +C.
Câu hỏi 7 (1 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm I(-5;0;5) là trung điểm của đoạn MN, biết M(1;-4;7). Tọa độ điểm N là

N(-11;-4;3).
N(-2;-2;6).
N(-11;4;3).
N(-10;4;3).
Câu hỏi 8 (1 điểm)

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = \sin 3x là

\dfrac13 \cos 3x + \pi.
-\dfrac13 \cos 3x + \dfrac{\pi}3.
-3\cos 3x+ \dfrac{\pi}2.
3 \cos x + 2\pi.
Câu hỏi 9 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S)x^2 +y^2 +z^2 -2x+4y+4z+5=0. Tâm của mặt cầu là

I(1;-2;-2).
I(2;4;4).
I(2;-4;-4).
I(-1;2;2).
Câu hỏi 10 (1 điểm)

Đường thẳng nào là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = \dfrac{1-4x}{2x-1}?

y=4.
y=-2.
y = 2.
y=\dfrac12.
Câu hỏi 11 (1 điểm)

Phần ảo của số phức (1+i)z=3-i bằng

1.
-2.
-i.
-2i.
Câu hỏi 12 (1 điểm)

Biết \displaystyle \int^4_0 f(x)\text{d}x = -1. Khi đó I =\displaystyle \int^1_0 f(4x)\text{d}x bằng

4.
\dfrac 14.
-\dfrac14.
-2.
Câu hỏi 13 (1 điểm)

Giá trị P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9^{x} -10.3^{x} +3=0 bằng

P=1.
P=9.
P=-1.
P=0.
Câu hỏi 14 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm A(1 ; -2; 4). Khoảng cách từ A đến trục Ox bằng

2.
\sqrt{21}.
\sqrt{11}.
2\sqrt5.
Câu hỏi 15 (1 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2] và f(1) = 1f(2)=2. Khi đó \displaystyle \int^2_{1} f'(x)\text{d}x bằng

3.
-1.
1.
\dfrac72.
Câu hỏi 16 (1 điểm)

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x-1)^3(x-2) và trục hoành. Diện tích hình phẳng (H) bằng

S = -\dfrac1{20}.
S = 0,05.
S = -\dfrac15.
S = 0,5.
Câu hỏi 17 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x - 3y- 9z - 1 = 0. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)?

A(1;2;5).
B\left(0;-1;\dfrac13\right).
D\left(\dfrac14;-1;0\right).
C\left(2;-1;\dfrac23\right).
Câu hỏi 18 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-3y+2z-3=0. Xét mặt phẳng (Q): 2x - 6y + mz -m = 0m là tham số thực. Giá trị m để (P) và (Q) song song là

m = -10.
m = -6.
m = 2.
m = 4.
Câu hỏi 19 (1 điểm)

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} có bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

1.
4.
3.
2.
Câu hỏi 20 (1 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2^{\sqrt{x}} +\log \left(3-x\right) là

\left[0;+\infty \right).
\left(0;3\right).
\left(-\infty ;3\right).
\left[0;3\right).
Câu hỏi 21 (1 điểm)

Nghiệm của phương trình \log_{2} \left(3x-1\right)=0 là

x=\dfrac{1}{3}.
x=\dfrac{2}{3}.
x=2.
x=0.
Câu hỏi 22 (1 điểm)

Cho f(x), g(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R}k \in \mathbb{R}. Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?

\displaystyle \int[f (x) - g(x)] \text{d}x = \displaystyle \int f (x)\text{d}x - \displaystyle \int g(x)\text{d}x.
\displaystyle \int f'(x)\text{d}x = f (x) + C.
\displaystyle \int[f (x) + g(x)] \text{d}x = \displaystyle \int f (x)\text{d}x + \displaystyle \int g(x)\text{d}x.
\displaystyle \int kf (x)\text{d}x = k\displaystyle \int f (x)\text{d}x.
Câu hỏi 23 (1 điểm)

Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

\dfrac{27\sqrt{3}a^{3}}{2}.
\dfrac{27\sqrt{3}a^{3}}{4}.
\dfrac{9\sqrt{3} a^{3}}{4}.
\dfrac{9\sqrt{3} a^{3}}{2}.
Câu hỏi 24 (1 điểm)

Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm M(-1; 3) trên mặt phẳng tọa độ. Môđun của số phức z bằng

\sqrt 5.
10.
\sqrt{10}.
2\sqrt{2}.
Câu hỏi 25 (1 điểm)

Cho các số phức z_1 = 1-2iz_2 = -3+i. Điểm biểu diễn của số phức z=z_1+z_2 trên mặt phẳng tọa độ là

M(-1;7).
M(2;-5).
M(4;-3).
M(-2;-1).
Câu hỏi 26 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng \Delta: \dfrac{x}{1} =\dfrac{y}{2} =\dfrac{4-z}{-3} là

\overrightarrow{u}=\left(0;0;4\right).
\overrightarrow{u}=\left(1;2;-3\right).
\overrightarrow{u}=\left(1;2;3\right).
\overrightarrow{u}=\left(1;-2;3\right).
Câu hỏi 27 (1 điểm)

Đường cong ở hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

yxO1

y=\log_{\frac12} x.
y=\log_{2} x.
y=\left(\dfrac12\right)^x.
y=2^x.
Câu hỏi 28 (1 điểm)

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

x f ( x ) −∞ 2 1 3 + + 3 1 + + 0

Phương trình 2f(x)-3=0 có bao nhiêu nghiệm?

2.
1.
4.
3.
Câu hỏi 29 (1 điểm)

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y x O 1 2 1 2

y=\dfrac{2x-2}{x+1}.
y=\dfrac{-x+2}{x+2}.
y=\dfrac{-2x+2}{x+1}.
y=\dfrac{x-2}{x+1}.
Câu hỏi 30 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-3;4), đường thẳng d: \dfrac{x+2}{3} = \dfrac{y-5}{-5} = \dfrac{z-2}{-1} và mặt phẳng (P): 2x + z - 2 = 0. Phương trình đường thẳng \Delta qua M vuông góc với d và song song với (P) là

\dfrac{x-1}{-1} = \dfrac{y+3}{1} = \dfrac{z-4}{-2}.
\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+3}{1} = \dfrac{z+4}{2}.
\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+3}{-1} = \dfrac{z+4}{2}.
\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+3}{1} = \dfrac{z-4}{-2}.
Câu hỏi 31 (1 điểm)

Kí hiệu z_{1}z_{2} là hai nghiệm phức của phương trình z^{2} -5z+7=0. Giá trị của \dfrac{1}{z_{1} } +\dfrac{1}{z_{2} } bằng

\dfrac{-5}{7}.
\dfrac{-7}{5}.
\dfrac{7}{5}.
\dfrac{5}{7}.
Câu hỏi 32 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (\alpha): 3x - y + 2z + 4 = 0 và điểm M(3;-1;-2). Phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (\alpha) là

3x+y+2z-6=0.
3x+y+2z+14=0.
3x-y+2z-6=0.
3x-y+2z+6=0.
Câu hỏi 33 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(-2;1;3) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 10 = 0. Biết rằng (S) có tâm I và cắt (P) theo một đường tròn (C) có chu vi bằng 10\pi. Khi đó bán kính r của mặt cầu (S) bằng

r= 5.
r = 4.
r = \sqrt{34}.
r = \sqrt5.
Câu hỏi 34 (1 điểm)

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z-1| = |z + \overline{z} +2| trên mặt phẳng tọa độ là một

elip.
đường thẳng.
đường tròn.
parabol.
Câu hỏi 35 (1 điểm)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x^2 + 2mx + m^2 + 1, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = \sqrt 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m \in (-2;1).
m \in(0;3).
m\in(-4;-1).
m\in(3;5).
Câu hỏi 36 (1 điểm)

Một ô tô đang chạy với vận tốc 54 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a(t) = 3t - 8 (m/s^2) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Quãng đường mà ô tô đi được sau 10s kể từ lúc tăng tốc là

540 m.
150 m.
246 m.
250 m.
Câu hỏi 37 (1 điểm)

Cho xy là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x^2-6y^2 = xy. Giá trị M = \dfrac{1 + \log_{12} x + \log_{12} y}{2\log_{12}(x+3y)} bằng

\dfrac12.
1.
\dfrac14.
\dfrac13.
Câu hỏi 38 (1 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn |z-1| \ le 1 và z - \overline{z} có phần ảo không âm. Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z là một miền phẳng. Diện tích hình phẳng đó bằng

S = \pi.
S = 1.
S = \dfrac12 \pi.
S = 2\pi.
Câu hỏi 39 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \Delta :\dfrac{x}{1}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z}{1} và hai điểm A ( 1;2;-5)B ( -1;0;2). Biết điểm M thuộc \Delta sao cho biểu thức T=\left| MA-MB \right| đạt giá trị lớn nhất là T_{\max }. Khi đó, T_{\max } bằng

3.
6\sqrt5.
\sqrt{57}.
2\sqrt6.
Câu hỏi 40 (1 điểm)

Giá trị thực của m để bất phương trình \log_{5} \left( x^2 + 1\right) \ge \log_{5} \left( mx^2 + 4x + m\right) - 1 nghiệm đúng với mọi x \in \mathbb{R} là

m \ge 3.
2 < m \le 3.
m < 2.
2 \le m < 3.
0
Câu 1.Tính tích phân0sin 3 dxxA.23−.B.23.C.13−.D.13.Câu 2.Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu()()()222: 1 3 5+ + + − =S x y z. Tìm tọa độtâmIvà bán kínhRcủa()S.A.()0; 1; 3−Ivà5=R.B.()0; 1; 3−Ivà5=R.C.()0; 1; 3−Ivà5=R.D.()0;1; 3−Ivà5=R.Câu 3.Cho3302( )d , ( )d .f x x a f x x b==Khi đó20( )df x xbằng:A.ab+.B.ab−.C.ab−−.D.ba−.Câu 4.Trong không gian với hệtọa độOxy, cho hai điểm()2; 3; 5M−,()6; 4;...
Đọc tiếp
Câu 1.
Tính tích phân
0
sin 3 d
xx
A.
2
3
.
B.
2
3
.
C.
1
3
.
D.
1
3
.
Câu 2.
T
rong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, cho m
t c
u
(
)
(
)
(
)
22
2
: 1 3 5
+ + + − =
S x y z
. Tìm t
a đ
tâm
I
và bán kính
R
c
a
(
)
S
.
A.
(
)
0; 1; 3
I
5
=
R
.
B.
(
)
0; 1; 3
I
5
=
R
.
C.
(
)
0; 1; 3
I
5
=
R
.
D.
(
)
0;1; 3
I
5
=
R
.
Câu 3.
Cho
33
02
( )d , ( )d .
f x x a f x x b
==

Khi đó
2
0
( )d
f x x
b
ng:
A.
ab
+
.
B.
ab
.
C.
ab
−−
.
D.
ba
.
Câu 4.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Ox
y
, cho hai đi
m
(
)
2; 3; 5
M
,
(
)
6; 4; 1
N
−−
và đ
t
L MN
=
.
M
nh đ
nào sau đây là m
nh đ
đúng ?
A.
(
)
4; 1; 6
L
= − −
.
B.
53
L
=
.
C.
3 11
L
=
.
D.
(
)
4;1; 6
L
=−
.
Câu 5.
Cho tích phân
4
0
1
1 2 d .
2
I x x x
=+
Đ
t
1 2 ,
ux
=+
khi đó ta đư
c tích phân
A.
(
)
3
2
1
1
1d
4
I u u u
=−
B.
(
)
3
22
1
1
1d
2
I u u u
=+
C.
3
53
1
1
4 5 3
uu
I

=−


D.
(
)
3
22
1
1d
I u u u
=−
Câu 6.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, vectơ nào dư
i đây là m
t v
e
ctơ pháp tuy
ế
n c
a m
t ph
ng
(
)
Oxy
?
A.
(
)
1;1;1
m
=
.
B.
(
)
0;1; 0
j
=
.
C.
(
)
0; 0;1
k
=
.
D.
(
)
1; 0; 0
i
=
.
Câu 7.
Cho hàm s
()
fx
liên t
c trên
F(x)
là nguyên hàm c
a
f(x)
, bi
ế
t
(
)
9
0
dx 9
fx
=
F
(0) = 3.
Tính
F
(9).
A.
(
)
96
F
=−
.
B.
(
)
96
F
=
.
C.
(
)
9 12
F
=
.
D.
(
)
9 12
F
=−
.
Câu 8.
Cho hàm s
4
2
23
()
x
fx
x
+
=
. Kh
ng đ
nh nào sau đây là đúng?
A.
3
23
()
3
x
f x dx C
x
= + +
.
B.
3
3
( ) 2
f x dx x C
x
= − +
.
C.
3
23
()
32
x
f x dx C
x
= + +
.
D.
3
23
()
3
x
f x dx C
x
= − +
.
Câu 9.
M
nh đ
nào dư
i đây đúng?
Trang
2
/
24
A.
21
2
3
3d
21
x
x
xC
x
+
=+
+
.
B.
2
2
3
3d
ln 3
x
x
xC
=+
.
C.
2
9
3d
ln 3
x
x
xC
=+
.
D.
2
2
3
3d
ln 9
x
x
xC
=+
.
Câu 10.
Công th
c nào sau đây
sai?
A.
d
xx
e x e C
=+
.
B.
sin d cos
x x x C
= − +
C.
tan d cot
x x x C
= − +
.
D.
cos d sin
x x x C
=+
.
Câu 11.
Giá tr
c
a
66
4
4
sin cos
61
x
xx
d
I
x
đư
c vi
ế
t dư
i d
ng
a
b
, trong đó
,
ab
là các s
nguyên dương
a
b
là phân s
t
i gi
n. Tính
ab
.
A.
32
ab
.
B.
25
ab
.
C.
30
ab
.
D.
27
ab
.
Câu 12.
Cho hai hàm s
(
)
fx
,
(
)
gx
là hàm s
liên t
c, có
(
)
Fx
,
(
)
Gx
l
n lư
t là
nguyên hàm c
a
(
)
fx
,
(
)
gx
. Xét các m
nh đ
sau:
(
)
I
.
(
)
(
)
F x G x
+
là m
t nguyên hàm c
a
(
)
(
)
f x g x
+
.
(
)
II
.
(
)
.
k F x
là m
t nguyên hàm c
a
(
)
.
k f x
v
i
k
.
(
)
III
.
(
)
(
)
.
F x G x
là m
t nguyên hàm c
a
(
)
(
)
.
f x g x
.
Các m
nh đ
đúng là
A.
(
)
I
(
)
III
.
B.
(
)
I
(
)
II
.
C.
(
)
II
(
)
III
.
D.
C
3
m
nh đ
.
Câu 13.
Tìm
cos
sin . d
x
x e x
.
A.
cos cos
sin . d
xx
x e x e C
=+
.
B.
cos cos
sin . d
xx
x e x e C
= − +
.
C.
cos sin
sin . d cos .
xx
x e x x e C
=+
.
D.
cos sin
sin . d cos .
xx
x e x x e C
= − +
.
Câu 14.
N
ế
u
(
)
2
62
d
x
a
ft
tx
t
+=
, v
i
0
x
thì h
s
a
b
ng
A.
9
.
B.
19
.
C.
29
.
D.
5
.
Câu 15.
Tính
π
0
sin d
J x x x
=
.
A.
π
2
.
B.
π
.
C.
π
.
D.
π
4
.
Câu 16.
Cho hàm số
(
)
fx
thỏa mãn
(
)
(
)
1
0
1 d 10
x f x x
+=
(
)
(
)
2 1 0 2
ff
−=
. Tính
(
)
1
0
d
I f x x
=
.
A.
8
I
=
.
B.
12
I
=−
.
C.
8
I
=−
.
D.
1
I
=
.
Câu 17.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, cho hai đi
m
(
)
1; 3; 2
A
,
(
)
3; 5; 2
B
. Phương trình m
t
ph
ng trung tr
c c
a đo
n th
ng
AB
có d
ng
0
x ay bz c
+ + + =
. Khi đó
abc
++
b
ng:
A.
2
.
B.
4
.
C.
3
.
D.
2
.
Câu 18.
Trong không gian
Oxyz
,
c
ho hai m
t ph
ng
(
)
: 2 1 0
x my z
+ + − =
,
(
)
: 2 3 4 5 0
x y z
+ + + =
bi
ế
t
(
)
(
)

. Khi đó giá tr
m
A.
1
m
=
.
B.
1
m
=−
.
C.
2
m
=
.
D.
2
m
=−
.
Câu 19.
Bi
ế
t
(
)
(
)
2
x
F x ax bx c e
= + +
là m
t nguyên hàm c
a hàm s
(
)
(
)
2
55
x
f x x x e
= + +
Giá tr
c
a
23
a b c
++
A.
6
.
B.
13
.
C.
8
.
D.
10
.
Trang
3
/
24
Câu 20.
H
nguyên hàm c
a hàm s
(
)
(
)
4 1 ln
f x x x
=+
là :
A.
22
2 ln
x x x C
++
.
B.
22
2 ln
x x x
+
.
C.
22
2 ln 3
x x x C
++
.
D.
22
2 ln 3
x x x
+
.
Câu 21.
Tích phân
100
2
0
.e d
x
xx
b
ng
A.
(
)
200
1
199e 1
4
+
.
B.
(
)
200
1
199e 1
2
+
.
C.
(
)
200
1
199e 1
4
.
D.
(
)
200
1
199e 1
2
.
Câu 22.
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai vectơ
( ; 2; 1)
u m m
= − +
(3; 2 4; 6).
vm
= − −
Tìm
tất cả các giá trị của
m
để hai vectơ
,
uv
cùng phương.
A.
1
m
=
.
B.
0
m
=
.
C.
1
m
=−
.
D.
2
m
=
.
Câu 23.
Trong không gian
Oxyz
, cho hai đi
m
(
)
3 ;1; 2
A
,
(
)
2; 3; 5
B
. Đi
m
M
thu
c đo
n
AB
sao
cho
2
=
MA MB
, t
a đ
đi
m
M
A.
7 5 8
;;
3 3 3



.
B.
(
)
4 ; 5; 9
.
C.
3 17
; 5 ;
22



.
D.
(
)
1; 7 ;12
.
Câu 24.
Bi
ế
t
(
)
Fx
là m
t nguyên hàm c
a hàm s
(
)
22
cos 2
sin . cos
x
fx
xx
=
2.
4
F

=


Tính
3
F



.
A.
12 4 3
33
F

=


.
B.
12 2 3
33
F

=


.
C.
12 2 3
33
F
+

=


.
D.
12 4 3
33
F
+

=


.
Câu 25.
Bi
ế
t
(
)
Fx
là m
t nguyên hàm c
a hàm
(
)
sin 2
f x x
=
1
4
F

=


. Tính
6
F



.
A.
0
6
F

=


.
B.
3
64
F

=


.
C.
1
62
F

=


.
D.
5
64
F

=


.
Câu 26.
M
t nguyên hàm c
a hàm s
(
)
(
)
2
2
sin 2 sin
2 sin cos
xx
fx
xx
=
++
là:
A.
(
)
2
ln 2 sin cos
F x x x
= + +
.
B.
(
)
(
)
3
2
2
2 sin cos
Fx
xx
=
++
.
C.
(
)
2
1
2 sin cos
Fx
xx
=
++
.
D.
(
)
(
)
2
1
2 2 sin cos
Fx
xx
=
++
.
Câu 27.
Cho hàm s
(
)
fx
th
a mãn
(
)
3 2 sin
f x x
=+
(
)
03
f
=
. M
nh đ
nào dư
i đây
đúng
?
A.
(
)
3 2 cos 5
f x x x
= + +
.
B.
(
)
3 2 cos 3
f x x x
= + +
.
C.
(
)
3 2 cos 3
f x x x
= − +
.
D.
(
)
3 2 cos 5
f x x x
= − +
.
Câu 28.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, cho m
t ph
ng có phương trình
1
2 3 4
x y z
+ + =
c
t 3 tr
c t
a
đ
l
n lư
t t
i
A
,
B
,
C
. Tính th
tích kh
i t
di
n
OABC
.
A.
24
V
=
.
B.
8
V
=
.
C.
4
V
=
.
D.
12
V
=
.
Câu 29.
Cho hàm s
(
)
fx
liê
n t
c trên
và th
a mãn
(
)
1
5
9
f x dx
=
. Tính tích phân
(
)
2
0
1 3 9
f x dx
−+


A.
21
.
B.
15
.
C.
75
.
D.
27
.
Câu 30.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
(
)
2; 1; 3
A
−−
(
)
2; 5;1
B
, điểm
M
thỏa mãn
2
MA MB
=
. Khi đó
M
sẽ thuộc mặt cầu nào sau đây:
Trang
4
/
24
A.
2 2 2
10 19 1
16
3 3 3
x y z
     
+ + − + + =
     
     
.
B.
(
)
(
)
22
2
3 2 9
x y z
+ + + − =
.
C.
2 2 2
10 19 1
16
3 3 3
x y z
     
− + + + − =
     
     
.
D.
(
)
(
)
22
2
3 2 9
x y z
+ − + + =
.
Câu 31.
Tìm
ab
+
bi
ế
t
7 11
ln 2 ln 1
( 1)( 2)
x
dx a x b x C
xx
+
= + + + +
++
?
A.
5
ab
+ = −
.
B.
5
ab
+=
.
C.
11
ab
+=
.
D.
7
ab
+=
.
Câu 32.
Cho
(
)
3
3
3
f x dx
=−
v
à
m
l
à
s
th
c sao cho
(
)
(
)
3
2
19
m f x dx
+ = −
. T
ì
m
m
.
A.
1.
m
=
B.
4
m
=
C.
4
m
=−
D.
2.
m
=
Câu 33.
Cho
(
)
4
0
16
f x dx
=
. Tính
(
)
2
0
2
f x dx
A.
16
.
B.
4
.
C.
32
.
D.
8
.
Câu 34.
Trong không gian v
i h
to
đ
,
Oxyz
cho đi
m
(
)
2;1; 0
M
và m
t ph
ng
(
)
: 2 2 3 0.
P x y z
− − + =
Kho
ng cách t
đi
m
M
đ
ế
n m
t ph
ng
(
)
P
b
ng
A.
1
3
.
B.
3
3
.
C.
3
.
D.
1
.
Câu 35.
Cho
(
)
(
)
(
)
11
00
2 d 3; d 1
f x g x x f x x
− = = −



. Tính
(
)
1
0
d
g x x
A.
2
I
=−
.
B.
2
I
=
.
C.
1
I
=
.
D.
1
I
=−
.
PH
N II: T
LU
N
Câu 36.
Tìm h
nguyên hàm c
a hàm s
( ) sin 3 cos 2 .
f x x x
=
Câu 37.
Cho t
di
n
ABCD
4
AB a
=
,
6
CD a
=
, các c
nh còn l
i có đ
dài b
ng
22
a
. Tính bán kính
R
c
a m
t c
u ngo
i ti
ế
p t
di
n
ABCD
.
Câu 3
8
.
Cho hàm s
(
)
fx
liên t
c trên
và các tích phân
(
)
4
0
tan d 4
f x x
=
(
)
2
1
2
0
d2
1
x f x
x
x
=
+
. Tính tích
phân
(
)
1
0
d
I f x x
=
.
Câu 3
9
.
Cho hàm s
(
)
fx
liên t
c, không âm trên đo
n
0;
2



, th
a mãn
(
)
03
f
=
(
)
(
)
(
)
2
. ' cos . 1
f x f x x f x
=+
, v
i
0;
2
x




. Tìm giá tr
nh
nh
t
m
và giá tr
l
n nh
t
M
c
a hàm s
(
)
fx
trên đo
n
;
62




.
1
7 tháng 5 2021

OMG làm mẹ j nữa, dẹp!

25 tháng 6 2021

hai tia MP và MN đối nhau nha

25 tháng 6 2021

okay bn

DD
17 tháng 6 2021

Tọa độ điểm \(N\)

\(\hept{\begin{cases}x_N=-8.2-2=-18\\y_N=0.2-\left(-6\right)=6\\z_N=8.2-11=5\end{cases}}\)

\(N\left(-18,6,5\right)\)

Chọn A. 

24 tháng 11 2021

báo cáo lại

24 tháng 11 2021

Câu đầu nhé

I. Sơ đồ khảo sát hàm số1. Tập xác định+ Phân thức: mẫu số khác 00;+ Căn thức: biểu thức trong căn không âm;+ Hàm số lượng giác.2. Sự biến thiên+ Xét chiều biến thiên của hàm số:Tính đạo hàm y'y′;Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 00 hoặc không xác định;Xét dấu đạo hàm y'y′ suy ra chiều biến thiên của hàm số.+ Tìm cực trị.+ Tìm các giới hạn vô cực, các giới hạn tại...
Đọc tiếp

I. Sơ đồ khảo sát hàm số

1. Tập xác định

+ Phân thức: mẫu số khác 0;

+ Căn thức: biểu thức trong căn không âm;

+ Hàm số lượng giác.

2. Sự biến thiên

+ Xét chiều biến thiên của hàm số:

Tính đạo hàm y';

Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định;

Xét dấu đạo hàm y' suy ra chiều biến thiên của hàm số.

+ Tìm cực trị.

+ Tìm các giới hạn vô cực, các giới hạn tại vô cực và tiệm cận (nếu có).

+ Lập bảng biến thiên.

3. Đồ thị

+ Tìm giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ;

+ Dựa vào các yếu tố ở trên để vẽ đồ thị;

+ Chú ý thêm tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn (nếu có). 

II. Khảo sát hàm số bậc ba dạng y=ax^3+bx^2+cx+d(a \ne 0)

Ví dụ: Khảo sát hàm số y=-x^3+3x^2-4x+2

1) Tập xác định \mathbb R.

2) Sự biến thiên

+ Chiều biến thiên:

Luyện tập

 
 
 

y' =

-3x^3+6x^2-4x.
-x^2+3x-4.
-3x^2+6x-4.

 

Ta có y' = -3(x-1)^2-1 < 0, \forall x \in \mathbb R.

Luyện tập

 
 
 

Nên hàm số đã cho luôn  trên khoảng (-\infty;+\infty)

và hàm số .

+ Giới hạn tại vô cực:

\lim\limits_{x\rightarrow-\infty}y=\lim\limits_{x\rightarrow-\infty}\left[-x^3\left(1-\dfrac{3}{x}+\dfrac{4}{x^2}-\dfrac{2}{x^3}\right)\right]=+\infty;

 

Luyện tập

 
 
 

\lim\limits_{x\rightarrow+\infty}y=\infty

+ Bảng biến thiên

3) Đồ thị

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0).

Luyện tập

 
 
 

và cắt trục Oy tại điểm (;)

Đồ thị của hàm số đã cho là

Dạng đồ thị các hàm số dạng y=ax^3+bx^2+cx+d(a\ne 0)

III. Khảo sát hàm số trùng phương dạng y= ax^4+bx^2+c(a\ne 0)

IV. Khảo sát hàm số phân thức dạng y=\dfrac{ax+b}{cx+d}(cx+d \ne 0; ad-bc \ne 0)

I. Sơ đồ khảo sát hàm số

1. Tập xác định

+ Phân thức: mẫu số khác 0;

+ Căn thức: biểu thức trong căn không âm;

+ Hàm số lượng giác.

2. Sự biến thiên

+ Xét chiều biến thiên của hàm số:

Tính đạo hàm y';

Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định;

Xét dấu đạo hàm y' suy ra chiều biến thiên của hàm số.

+ Tìm cực trị.

+ Tìm các giới hạn vô cực, các giới hạn tại vô cực và tiệm cận (nếu có).

+ Lập bảng biến thiên.

3. Đồ thị

+ Tìm giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ;

+ Dựa vào các yếu tố ở trên để vẽ đồ thị;

+ Chú ý thêm tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn (nếu có). 

II. Khảo sát hàm số bậc ba dạng y=ax^3+bx^2+cx+d(a \ne 0)

Ví dụ: Khảo sát hàm số y=-x^3+3x^2-4x+2

1) Tập xác định \mathbb R.

2) Sự biến thiên

+ Chiều biến thiên:

Luyện tập

 
 
 

y' =

-3x^3+6x^2-4x.
-x^2+3x-4.
-3x^2+6x-4.

 

Ta có y' = -3(x-1)^2-1 < 0, \forall x \in \mathbb R.

Luyện tập

 
 
 

Nên hàm số đã cho luôn  trên khoảng (-\infty;+\infty)

và hàm số .

+ Giới hạn tại vô cực:

\lim\limits_{x\rightarrow-\infty}y=\lim\limits_{x\rightarrow-\infty}\left[-x^3\left(1-\dfrac{3}{x}+\dfrac{4}{x^2}-\dfrac{2}{x^3}\right)\right]=+\infty;

 

Luyện tập

 
 
 

\lim\limits_{x\rightarrow+\infty}y=\infty

+ Bảng biến thiên

3) Đồ thị

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0).

Luyện tập

 
 
 

và cắt trục Oy tại điểm (;)

Đồ thị của hàm số đã cho là

Dạng đồ thị các hàm số dạng y=ax^3+bx^2+cx+d(a\ne 0)

III. Khảo sát hàm số trùng phương dạng y= ax^4+bx^2+c(a\ne 0)

IV. Khảo sát hàm số phân thức dạng y=\dfrac{ax+b}{cx+d}(cx+d \ne 0; ad-bc \ne 0)

2
19 tháng 10 2021

solo tổ hợp xác suất ko ? 

19 tháng 10 2021

2k8 đăng toán 12 cc 

21 tháng 10 2021

khong biet

21 tháng 10 2021

chịu lun

12 tháng 2 2019

và tự bản thân mình cảm thấy bạn hơi bị xàm lồn , rep ibox mình đi bạn ơi =)) hay ko dám ?

haizz,đời là phù du mak lu chu là phù mỏ đó cn,hì đùa đó!!!