4. Say numbers 6–10. Listen and check.

(Nói các số từ 6–10. Nghe và kiểm t...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 10 2023

9.25 = nine point two five

555 = five hundred and fifty five

9,001 = nine thousand and one

9 82,359 = eighty two thousand three hundred and fifty nine

10 9,999,999 = nine million nine hundred and ninety nine thousand nine hundred and ninety nine

8 tháng 10 2023

1.6 = one point six

235 = two hundred and thirty five

3 1,005 = one thousand and five

4 23,608 = twenty three thousand six hundred and eight.

5 1,253,871 = one million two hundred and fifty three thousand eight hundred and seventy one

8 tháng 10 2023

Achievements

Thomas Edison

Thomas Alva Edison was an American inventor and businessman. He was born in USA in 1847 and died there in 1931.

At thirteen he started working a job as a newsboy, selling newspapers and candy on the local railroad that ran through Port Huron to Detroit. In 1869, at 22 years old, Edison moved to New York City and developed his first invention, an improved stock ticker called the Universal Stock Printer. 

In his 84 years, Thomas Edison acquired a record number of 1,093 patents (singly or jointly). He is best known for his invention of the phonograph and incandescent electric light. He became really famous for his useful inventions.

Tạm dịch:

Thành tựu

Thomas Edison

Thomas Alva Edison là một nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ. Ông sinh ra ở Hoa Kỳ vào năm 1847 và mất ở đó vào năm 1931.

Năm mười ba tuổi, ông bắt đầu làm công việc bán báo, bán báo và kẹo trên tuyến đường sắt địa phương chạy qua Port Huron đến Detroit. Năm 1869, ở tuổi 22, Edison chuyển đến thành phố New York và phát triển phát minh đầu tiên của mình, một mã chứng khoán cải tiến được gọi là Universal Stock Printer. 

Trong 84 năm của mình, Thomas Edison đã có được số lượng kỷ lục 1.093 bằng sáng chế (riêng lẻ hoặc chung). Ông được biết đến với phát minh ra máy hát đĩa và đèn điện sợi đốt. Ông ấy trở nên thực sự nổi tiếng nhờ những phát minh hữu ích của mình.

8 tháng 10 2023

1. Ambitious

2. talented

3. kind

4. Energetic

5. Confident

Ambitious people want to do well.

(Những người có tham vọng muốn làm tốt.)

2 If you’re good at something, you’re talented.

(Nếu bạn giỏi một thứ gì đó, bạn là người tài năng.)

3 When you’re nice to people, you’re kind.

(Khi bạn tốt với mọi người, bạn tốt bụng.)

Energetic people aren’t usually tired.

(Những người tràn đầy năng lượng thường không mệt mỏi.)

Confident people feel positive about their skills.

(Những người tự tin cảm thấy tích cực về kỹ năng của họ.)

8 tháng 10 2023

KEY PHRASES (CỤM TỪ KHÓA)

Making plans (Lên kế hoạch)

1 We’re thinking of going to the cinema. Mike

(Chúng tôi đang nghĩ đến việc đi xem phim.)

2 Are you interested?                                Mike

(Bạn có hứng thú không?)

3 I can’t right now.                                 Anna

(Tôi không thể ngay bây giờ.)
4 I can’t make it.                                    not used

(Tôi không thể đến được.)

5 I’m not sure.                                     not used

(Tôi không chắc.)

6 Nothing special. (Không có gì đặc biệt.) not used

7 I can make it at four.                              Anna

(Tôi có thể đến lúc bốn giờ.)

8 Text me when you’re on the bus.           Mike

(Nhắn tin cho tôi khi bạn đang ở trên xe buýt.)

6. Choose the correct words.(Chọn từ đúng.)George: Hey, Peter. (1) ………….. was your weekend?Peter:  (2) …………..  bad, thanks. I played volleyball and then I went shopping. I bought this red sports bag.What do you (3) …………..   ?George: It (4) …………..  really cool. I got a new bag, too.Peter: When was that?George: Three weeks (5) ………….. . But nobody noticed.Peter: Oh no! What about you? What did you (6) …………..  at the...
Đọc tiếp

6. Choose the correct words.

(Chọn từ đúng.)

George: Hey, Peter. (1) ………….. was your weekend?

Peter:  (2) …………..  bad, thanks. I played volleyball and then I went shopping. I bought this red sports bag.

What do you (3) …………..   ?

George: It (4) …………..  really cool. I got a new bag, too.

Peter: When was that?

George: Three weeks (5) ………….. . But nobody noticed.

Peter: Oh no! What about you? What did you (6) …………..  at the weekend?

George: I went to a football match.

Peter: Oh, right. What (7) …………..  it like?

George: It wasn’t (8) …………..   . My team lost 7–0 and I missed the bus on the way home.

Peter: Oh dear!

George: Yeah. I think you had a much better weekend!

1 a. What 

2 a. Isn’t 

3 a. thinking 

4 a. looks 

5 a. before

6 a. go 

7 a. was 

8 a. horrible 

b. How

b. No

b. think 

b. look

b. ago

b. happen

b. were

b. cruel 

c. Why

c. Not

c. thinks

c. looked

c. early

c. do

c. is

c. brilliant

1
8 tháng 10 2023

1. b

2. c

3. b

4. a

5. b

6. c

7. a

8. c

14 tháng 2 2023

4.

A. pancake

B. sandwich

C. cupboard

D. dessert 

5.

A. banana

B. tomato

C. hamburger

D. spaghetti 

6.

A. vegetable

B. tablespoon

C. hamburger

D. potato

9 tháng 10 2023

4 - D

5 - C

6 - D

4. D

A. pancake /ˈpænkeɪk/

B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/

C. cupboard /ˈkʌbəd/

D. dessert /dɪˈzɜːt/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

5. C

A. banana /bəˈnɑːnə/

B. tomato /təˈmɑːtəʊ/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. spaghetti /spəˈɡeti/

Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.

6. D

A. vegetable /ˈvedʒtəbl/

B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. potato /pəˈteɪtəʊ/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

14 tháng 2 2023

4.B
5.C
6.C

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - C

4. B

A. essay /ˈeseɪ/

B. upset /ˌʌpˈset/

C. project /ˈprɒdʒekt/

D. homework /ˈhəʊmwɜːk/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. C

A. report /rɪˈpɔːt/

B. abroad /əˈbrɔːd/

C. lonely /ˈləʊnli/

D. although /ɔːlˈðəʊ/

Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

6. C

A. negative /ˈneɡətɪv/

B. positive /ˈpɒzətɪv/

C. however /haʊˈevə(r)/

D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

8 tháng 10 2023

KEY PHRASES (Cụm từ khoá)

Guessing and estimating (Đoán và ước tính)

Have a guess! (Hãy đoán xem!)

Any ideas? (Có ý kiến gì không?)

What do you reckon? (Bạn nghĩ sao?)

I know that one. (Tôi biết điều đó.)

I don’t know. (Tôi không biết.)

I’ve no idea. (Tôi không biết.)

I guess / I reckon …(Tôi đoán / tôi nghĩ…)

Probably / Maybe. (Có lẽ / Có thể.)

Around / About …( Khoảng / khoảng…)