4. Put the dialogue in the correct order. Listen and check. Then practise it with your partner.
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 10 2023

7-3-1-5-4-6-2

A:  It’s important to check your equipment first, Becky. Is your helmet OK? 

(Điều quan trọng là phải kiểm tra thiết bị của bạn trước, Becky. Mũ bảo hiểm của bạn có ổn không?)

B: It isn’t very comfortable. It feels very small.

(Nó không thoải mái lắm. Nó cảm thấy rất nhỏ.)

A:  Let’s see. It’s fine. Your helmet needs to be secure. OK, are you ready?

(Hãy xem. Tốt rồi. Mũ bảo hiểm của bạn cần được đảm bảo an toàn. OK, bạn đã sẵn sàng chưa?)

B: Erm, yes, I think so. I’m nervous.

(Ờ, vâng, tôi nghĩ vậy. Tôi lo lắng.)

A:  Don’t worry. Just go slowly and remember to relax and use your legs.

(Đừng lo lắng. Chỉ cần đi chậm và nhớ thả lỏng và sử dụng chân của bạn.)

B: That’s a very big rock! What if I fall?

(Kia là một tảng đá rất lớn! Nếu tôi bị ngã thì sao?)

A: You’ll be fine if you follow me.

(Bạn sẽ ổn nếu bạn theo tôi.)

8 tháng 10 2023

HOW TO SURVIVE HOMEWORK

Homework is a necessary part of education; however, I usually have too much homework that is made me

stressful. Here are my tips for surviving homework.

- Remember to finishit before school. It’s a good idea to do it right after school or affter dinner.

- Don’t worry! We should ask our teachers or friends if it is very difficult.

- We can also get help from searching on the internet.

- It will be amazing if our teachers don’t give any homework at the weekends. Because a weekend with no homework would help us to be fresh and ready on Monday morning.

8 tháng 10 2023

1. b

2. c

3. a

4. b

8 tháng 10 2023

Achievements

Thomas Edison

Thomas Alva Edison was an American inventor and businessman. He was born in USA in 1847 and died there in 1931.

At thirteen he started working a job as a newsboy, selling newspapers and candy on the local railroad that ran through Port Huron to Detroit. In 1869, at 22 years old, Edison moved to New York City and developed his first invention, an improved stock ticker called the Universal Stock Printer. 

In his 84 years, Thomas Edison acquired a record number of 1,093 patents (singly or jointly). He is best known for his invention of the phonograph and incandescent electric light. He became really famous for his useful inventions.

Tạm dịch:

Thành tựu

Thomas Edison

Thomas Alva Edison là một nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ. Ông sinh ra ở Hoa Kỳ vào năm 1847 và mất ở đó vào năm 1931.

Năm mười ba tuổi, ông bắt đầu làm công việc bán báo, bán báo và kẹo trên tuyến đường sắt địa phương chạy qua Port Huron đến Detroit. Năm 1869, ở tuổi 22, Edison chuyển đến thành phố New York và phát triển phát minh đầu tiên của mình, một mã chứng khoán cải tiến được gọi là Universal Stock Printer. 

Trong 84 năm của mình, Thomas Edison đã có được số lượng kỷ lục 1.093 bằng sáng chế (riêng lẻ hoặc chung). Ông được biết đến với phát minh ra máy hát đĩa và đèn điện sợi đốt. Ông ấy trở nên thực sự nổi tiếng nhờ những phát minh hữu ích của mình.

8 tháng 10 2023

6 – 2 – 9 – 3 – 7 – 5 – 1 – 4 - 8

6. Where are you flying to?

(Bạn sẽ bay tới đâu?)

2. We’re flying to Phú Quốc.

(Chúng tôi sẽ bay đến Phú Quốc.)

9. Can I have your passport, please?

(Cho tôi xin hộ chiếu của bạn được không?)

3. Sure. Here it is.

(Chắc chắn rồi. Nó đây.)

7. Are you checking in any bags?

(Bạn sẽ kiểm tra túi nào không?)

5. No. I’ve got only a small handbag.

(Không. Tôi chỉ có một chiếc túi xách nhỏ.)

1. Here is your boarding pass. Be at Gate 12 at least 30 minutes before the departure time.

(Đây là thẻ lên máy bay của bạn. Có mặt tại Cổng số 12 trước giờ khởi hành ít nhất 30 phút.)

4. Thanks for your help.

(Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)

8. It’s my pleasure. Have a nice flight!

(Đó là vinh dự của tôi. Chúc một chuyến bay tốt đẹp!)

8 tháng 10 2023

1 Are you listening to your teacher ?

(Bạn có đang lắng nghe giáo viên của bạn?)

Yes, I am./ No, I’m not.

(Có/ Không.)

2 What is your teacher doing ?

(Giáo viên của bạn đang làm gì?)

He’ s writing on the board. 

(Thầy ấy đang viết trên bảng.)

3 Is the person next to you speaking ?

(Người bên cạnh bạn có đang nói không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

(Có/ Không.)

4 Are you sitting near a window ?

(Bạn có đang ngồi gần cửa sổ không?)

Yes, I am./ No, I’m not.

(Có/ Không.)

5 Are the people in your class talking a lot ?

(Những người trong lớp của bạn có đang nói nhiều không?)

Yes, they are. / No, they aren’t.

(Có/ Không.)

6 What are you thinking ?

(Bạn đang nghĩ gì?)

I’m thinking about my maths lesson. 

(Tôi đang nghĩ về bài học môn toán của mình.)

8 tháng 10 2023

A: Object 1. You use it to see in the dark.

(Món đồ 1. Bạn sử dụng nó để nhìn trong bóng tối.)

B: A torch!

(Đèn pin!)

A: Yes, we can use it to signal for help at night.

(Vâng, chúng ta có thể sử dụng nó để báo hiệu sự giúp đỡ vào ban đêm.)

A: Object 2. You use it to light a fire.

(Món đồ 2. Bạn sử dụng nó để đốt lửa.)

B: A lighter!

(Cái bật lửa!)

A: Object 3. You use it to cut something.

(Món đồ 3. Bạn sử dụng nó để cắt một thứ gì đó.)

B: A knife!

(Con dao!)

A: Correct! It can help us clear a path and get through the dense forest safely and without issues.

A: Object 4. You use it to keep you warm at night.

(Món đồ 4. Bạn sử dụng nó đểgiữ ấm cho bạn vào ban đêm.)

B: A sleeping bag!

(Túi ngủ!)

A: Object 5. You use it to contain water.

(Món đồ 5. Bạn sử dụng nó đểchứa nước.)

B: A water bottle!

(Chai nước!)

1. Complete the dialogue with the correct words. Then listen and check.(Hoàn thành đoạn hội thoại với những từ đúng. Sau đó, lắng nghe và kiểm tra.) Agent: Good afternoon, where are you flying to?Matsui: Good afternoon. I am flying to Đà Nẵng, Việt Nam.Agent: Can I see your ticket?Matsui: Here you are.Agent: How many people are travelling?Matsui: My son and I. He is under two.Agent: Can I have your (1) ……………. and his birth (2) ……………. ...
Đọc tiếp

1. Complete the dialogue with the correct words. Then listen and check.

(Hoàn thành đoạn hội thoại với những từ đúng. Sau đó, lắng nghe và kiểm tra.)

Agent: Good afternoon, where are you flying to?

Matsui: Good afternoon. I am flying to Đà Nẵng, Việt Nam.

Agent: Can I see your ticket?

Matsui: Here you are.

Agent: How many people are travelling?

Matsui: My son and I. He is under two.

Agent: Can I have your (1) ……………. and his birth (2) …………….  ?

Matsui: Sure. Here they are.

Agent: Would you like an (3) …………….  seat?

Matsui: I would be very happy.

Agent: OK. Your seat is (4) ……………..

Matsui: Wonderful, thanks. Is it possible to check in the (5) …………….  ?

Agent: Sure, what are you checking in?

Matsui: Just this suitcase and my backpack.

Agent: Let's put them on the scale, one at a time, please.

Matsui: Sure. And by the way, I will (6) …………….  in Singapore. Do I have to pick up my luggage there?

Agent: No, you will pick them up at Đà Nẵng International Airport. Here is your (7) …………….  . Please be at

Gate 21 at least 45 minutes before the (8) …………….  .

Matsui: Thank you for your help.

Agent: You’re welcome. Have a nice flight!

2
8 tháng 10 2023

Agent: Good afternoon, where are you flying to?

Matsui: Good afternoon. I am flying to Đà Nẵng, Việt Nam.

Agent: Can I see your ticket?

Matsui: Here you are.

Agent: How many people are travelling?

Matsui: My son and I. He is under two.

Agent: Can I have your (1) passport and his birth (2) certificate?

Matsui: Sure. Here they are.

Agent: Would you like an (3) aisle seat?

Matsui: I would be very happy.

Agent: OK. Your seat is (4) 22C.

Matsui: Wonderful, thanks. Is it possible to check in the (5) luggage?

Agent: Sure, what are you checking in?

Matsui: Just this suitcase and my backpack.

Agent: Let's put them on the scale, one at a time, please.

Matsui: Sure. And by the way, I will (6) transit in Singapore. Do I have to pick up my luggage there?

Agent: No, you will pick them up at Đà Nẵng International Airport. Here is your (7) boarding pass. Please be at Gate 21 at least 45 minutes before the (8) departture time.

Matsui: Thank you for your help.

Agent: You’re welcome. Have a nice flight!

8 tháng 10 2023

Tạm dịch:

Đại lý: Chào buổi chiều, ngài định bay đến đâu?

Matsui: Chào buổi chiều. Tôi định bay đến Đà Nẵng, Việt Nam.

Đại lý: Tôi có thể xem vé của ngài không?

Matsui: Đây.

Đại lý: Có bao nhiêu người sẽ đi?

Matsui: Con trai tôi và tôi. Nó chưa đầy hai tuổi.

Đại lý: Tôi có thể xem qua hộ chiếu của ngài và giấy khai sinh của thằng bé không?

Matsui: Chắc chắn rồi. Đây.

Đại lý: Ngài có muốn một ghế cạnh lối đi không?

Matsui: Tôi sẽ rất vui.

Đặc vụ: Vâng. Chỗ ngồi của ngài là 22C.

Matsui: Tuyệt vời, cảm ơn. Có thể ký gửi hành lý không?

Đại lý: Chắc chắn rồi, ngài đang kiểm tra những gì?

Matsui: Chỉ cái vali này và cái ba lô của tôi thôi.

Đặc vụ: Làm ơn hãy đặt chúng lên bàn cân, từng cái một.

Matsui: Chắc chắn rồi. À này, tôi sẽ quá cảnh tại Singapore. Tôi có phải lấy hành lý của mình ở đó không?

Đại lý: Không, ngài sẽ lấy chúng tại sân bay quốc tế Đà Nẵng. Đây là thẻ lên máy bay của ngài. Vui lòng có mặt tại Cổng 21 ít nhất 45 phút trước giờ khởi hành.

Matsui: Cảm ơn sự giúp đỡ của cô.

Đặc vụ: Không có chi ạ. Chúc một chuyến bay tốt đẹp!

4. USE IT! Work in pairs. Imagine you are in the followingsituations. Think of your answers and then explain your reasons to your partner.(THỰC HÀNH! Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn đang ở trong những trường hợp sau đây. Suy nghĩ về câu trả lời của bạn và sau đó giải thích lý do của bạn cho bạn của bạn.)1. You are in town with friends. Your mum calls you. Do you …(Bạn đang ở trong thị trấn với bạn bè. Mẹ...
Đọc tiếp

4. USE IT! Work in pairs. Imagine you are in the followingsituations. Think of your answers and then explain your reasons to your partner.

(THỰC HÀNH! Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn đang ở trong những trường hợp sau đây. Suy nghĩ về câu trả lời của bạn và sau đó giải thích lý do của bạn cho bạn của bạn.)

1. You are in town with friends. Your mum calls you. Do you …

(Bạn đang ở trong thị trấn với bạn bè. Mẹ của bạn gọi cho bạn. Bạn có …)

a. answer your phone?

(trả lời điện thoại của bạn?)

b. pretend you can’t hear it?

(giả vờ như bạn không thể nghe thấy nó?)

c. answer, but say that the line is bad and hang up?

(trả lời, nhưng nói rằng đường truyền là kém và cúp máy?)

2. You are talking to a friend on the phone in a public place. Your friend can’t hear you. Do you …

(Bạn đang nói chuyện điện thoại với một người bạn ở nơi công cộng. Bạn của bạn không thể nghe thấy bạn. Bạn có …)

a. explain that the line is bad, hang up and call later?

(giải thích rằng đường truyền là kém, cúp máy và gọi lại sau?)

b. continue the call and speak up?

(tiếp tục cuộc gọi và nói to lên?)

c. hang up and send a message?

(cúp máy và gửi tin nhắn?)

3. You send an instant message to a friend with important news. Your friend doesn’t answer. Do you …

(Bạn gửi một tin nhắn tức thì cho một người bạn với tin quan trọng. Bạn của bạn không trả lời. Bạn có …)

a. forget about it and wait for your friend’s response?

(quên nó đi và đợi phản hồi của người bạn đó?)

b. think your friend is ignoring you and feel angry?

(nghĩ rằng bạn của bạn đang phớt lờ bạn và cảm thấy tức giận?)

c. call to tell your friend to look at the message?

(gọi để nói với bạn bè của bạn xem tin nhắn?)

1
8 tháng 10 2023

1. Iwill answer my phone, because I think my mom will worry if I don’t answer and unfortunately she’s in an emergent situation and need me to help.

(Tôi sẽ trả lời điện thoại của mình, vì tôi nghĩ mẹ tôi sẽ lo lắng nếu tôi không trả lời và rất tiếc mẹ đang ở  trong một tình huống khẩn cấp và cần tôi giúp.)

2. I hang up and send her a message because it’s too noisy in the public place, if we keep talking, it will be difficult for us to hear each other.

(Tôi cúp máy và gửi cho cô ấy một tin nhắn vì ở nơi công cộng ồn ào quá, nếu chúng tôi tiếp tục nói chuyện sẽ khó nghe thấy nhau.)

3. I call to tell my friend to look at the message because maybe she’s busy and doesn’t know about the message.

(Tôi gọi điện bảo bạn tôi xem tin nhắn vì có thể cô ấy đang bận và không biết về tin nhắn.)

12 tháng 2 2023

\(1\).Will you go out if it is sunny on Saturday

\(2\).Will you stay at home tonight if it rains

\(3\).What will you do if you finish your homework early

\(4\).Will your parents be angry if you get a bad school report

\(5\).What will you buy for your birthday if you get money