Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.e | 2.a | 3.f |
4.b | 5.d | 6.c |
1 The USA developed GPS for soldiers to use in war.
(Hoa Kỳ đã phát triển GPS cho binh lính sử dụng trong chiến tranh.)
2 Millions of people can now use GPS.
(Hàng triệu người hiện có thể sử dụng GPS.)
3 The system needs to be in contact with satellites in space.
(Hệ thống cần liên hệ với các vệ tinh trong không gian.)
4 You must know which way you are moving to survive.
(Bạn phải biết mình đang di chuyển theo đường nào để tồn tại.)
5 To track your movement, you should find your position at different points in time.
(Để theo dõi chuyển động của bạn, bạn nên tìm vị trí của mình tại các thời điểm khác nhau.)
6 Smartphones now have lots of ways to help people survive.
(Điện thoại thông minh hiện có rất nhiều cách để giúp mọi người tồn tại.)
1. People hold the festival in Twinsburg on the first weekend every August.
(Mọi người tổ chức lễ hội ở Twinsburg vào ngày cuối tuần đầu tiên mỗi tháng 8.)
Giải thích: … People here hold the Twins Day Festival every year. It happens on the first weekend in August.
(Người dân ở đây tổ chức Lễ hội Ngày Song Sinh hàng năm. Nó diễn ra vào ngày cuối tuần đầu tiên của tháng Tám.)
2. There are twins from many different countries.
(Có những cặp song sinh đến từ nhiều quốc gia khác nhau.)
Giải thích: … Thousands of twins come from different countries.
(Hàng nghìn cặp song sinh đến từ các quốc gia khác nhau.)
3. In the Double Take Parade, twins in uniforms walked together.
(Trong Double Take Parade, cặp song sinh mặc đồng phục đi diễu hành cùng nhau.)
Giải thích: … We wore uniforms and walked together.
(Chúng mình mặc đồng phục và cùng nhau đi diễu hành.)
4. Mark enjoyed the performance by the Korean twins the most.
(Mark thích màn trình diễn của cặp song sinh Hàn Quốc nhất.)
Giải thích: …I loved the performance by the twins from Korea the most.
(Mình thích màn trình diễn của cặp song sinh đến từ Hàn Quốc nhất.)
5. Mark and his twin sister ran in the Fun Run.
(Mark và em gái song sinh của anh ấy đã chạy trong cuộc thi "Fun Run".)
Giải thích:This morning we ran in the Fun Run.
(Sáng nay chúng mình đã chạy trong cuộc thi "Fun Run".)
6. In his opinion, the festival was very exciting.
(Theo ý kiến của anh ấy, lễ hội rất thú vị.)
Giải thích:This is one of the most exciting festivals I've been to.
(Đây là một trong những lễ hội thú vị nhất mà mình từng tham gia.)
1 Weighing more than the air (nặng hơn không khí) = heavier-than-air (nặng hơn không khí)
2 Becoming cheaper and cheaper (Ngày càng rẻ hơn) = affordable (giá cả phải chăng)
3 Produce something (Sản xuất một cái gì đó) = came up with (nghĩ ra)
4 New ideas or methods (Ý tưởng hoặc phương pháp mới) = Innovations (Cải tiến)
5 A routine air transport service according to a timetable (Dịch vụ vận tải hàng không thông thường theo lịch
trình) = first scheduled air (chuyến hàng không theo lịch trình đầu tiên)
4 - B | 5 - C | 6 - C |
4. B
A. essay /ˈeseɪ/
B. upset /ˌʌpˈset/
C. project /ˈprɒdʒekt/
D. homework /ˈhəʊmwɜːk/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. C
A. report /rɪˈpɔːt/
B. abroad /əˈbrɔːd/
C. lonely /ˈləʊnli/
D. although /ɔːlˈðəʊ/
Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
6. C
A. negative /ˈneɡətɪv/
B. positive /ˈpɒzətɪv/
C. however /haʊˈevə(r)/
D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Đáp án: C
This text is about traffic rules.
(Văn bản nói về luật giao thông.)
Giải thích: The text mentions some rules for pedestrians, cyclists and passengers when participating in traffic.
(Văn bản đề cập đến một số quy định đối với người đi bộ, đi xe đạp và hành khách khi tham gia giao thông.)
4.
A. pancake
B. sandwich
C. cupboard
D. dessert
5.
A. banana
B. tomato
C. hamburger
D. spaghetti
6.
A. vegetable
B. tablespoon
C. hamburger
D. potato
4 - D | 5 - C | 6 - D |
4. D
A. pancake /ˈpænkeɪk/
B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/
C. cupboard /ˈkʌbəd/
D. dessert /dɪˈzɜːt/
Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
5. C
A. banana /bəˈnɑːnə/
B. tomato /təˈmɑːtəʊ/
C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/
D. spaghetti /spəˈɡeti/
Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.
6. D
A. vegetable /ˈvedʒtəbl/
B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/
C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/
D. potato /pəˈteɪtəʊ/
Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
Achievements
Thomas Edison
Thomas Alva Edison was an American inventor and businessman. He was born in USA in 1847 and died there in 1931.
At thirteen he started working a job as a newsboy, selling newspapers and candy on the local railroad that ran through Port Huron to Detroit. In 1869, at 22 years old, Edison moved to New York City and developed his first invention, an improved stock ticker called the Universal Stock Printer.
In his 84 years, Thomas Edison acquired a record number of 1,093 patents (singly or jointly). He is best known for his invention of the phonograph and incandescent electric light. He became really famous for his useful inventions.
Tạm dịch:
Thành tựu
Thomas Edison
Thomas Alva Edison là một nhà phát minh và doanh nhân người Mỹ. Ông sinh ra ở Hoa Kỳ vào năm 1847 và mất ở đó vào năm 1931.
Năm mười ba tuổi, ông bắt đầu làm công việc bán báo, bán báo và kẹo trên tuyến đường sắt địa phương chạy qua Port Huron đến Detroit. Năm 1869, ở tuổi 22, Edison chuyển đến thành phố New York và phát triển phát minh đầu tiên của mình, một mã chứng khoán cải tiến được gọi là Universal Stock Printer.
Trong 84 năm của mình, Thomas Edison đã có được số lượng kỷ lục 1.093 bằng sáng chế (riêng lẻ hoặc chung). Ông được biết đến với phát minh ra máy hát đĩa và đèn điện sợi đốt. Ông ấy trở nên thực sự nổi tiếng nhờ những phát minh hữu ích của mình.
4. B
A. organize /ˈɔːɡənaɪz/
B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
C. decorate /ˈdekəreɪt/
D. charity /ˈtʃærəti/
Phương án B có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. A
A. event /ɪˈvent/
B. talent /ˈtælənt/
C. flower /ˈflaʊə(r)/
D. money /ˈmʌni/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
6. D
A. children /ˈtʃɪldrən/
B. poster /ˈpəʊstə(r)/
C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
D. donate /dəʊˈneɪt/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
4. C
'helmet
'transport
be'lieve
Phương án C trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.
5. B
en'joy
'boring
a'rrive
Phương án B trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.
2: fast
3: convenient
4: spacious
5: economical
6: wonderful