Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. The skirt is cheaper than the shirt.
2. The blue tie is nicer than the black one.
3. Do you have a bigger size?
4. These ones are smaller than those.
5. This store is better.
6. The white shoes are more expensive than the brown ones.
Tạm dịch:
Graham: Xin chào, tên tôi là Graham. Hân hạnh được biết bạn.
Elsa: Tôi cũng rất vui được gặp bạn. Tôi là Elsa.
Graham: Bạn làm nghề gì vậy Elsa?
Elsa: Tôi là một kỹ sư.
Graham: Một kỹ sư. Đó là một công việc thú vị!
Elsa: Đúng vậy, nhưng đôi khi hơi khó khăn. Còn bạn làm nghề gì?
Graham: Tôi là kiểm lâm.
Elsa: Thật sao? Công việc đó như thế nào? Nó thú vị không?
Graham: Có, hầu hết thời gian là vậy, nhưng đôi khi nó rất nhàm chán. Chỉ có tôi và những cái cây!
The second conditional sentences: (Câu điều kiện loại hai:)
- “I would go over budget if I traveled by plane.”
(Tôi sẽ vượt quá ngân sách nếu tôi đi bằng máy bay.)
- “I would also ride a motorbike if I had time.”
(Tôi cũng sẽ đi xe máy nếu có thời gian.)
- “If I weren't busy, I would go with you.”
(Nếu tôi không bận, tôi sẽ đi với bạn.)
Hana: Hi! What are you doing?
Pedro: I'm with Ben. We are playing tennis. Are you at the gym?
Hana: No, I am not going to the gym today.
Pedro: Why not?
Hana: I have a test tomorrow, so I am studying at home.
Pedro: OK. Good luck!
Alex: I feel so tired all the time. I don't have any energy. What should I do?
Faisal: Do you get eight hours of sleep every night?
Alex: Yes, I do. In fact, I usually sleep longer than that!
Faisal: Well, you could get more exercise.
Alex: Like what?
Faisal: You could work out at the gym.
Alex: But I don't have time. I'm too busy.
Faisal: Really? How do you get to work in the morning?
Alex: I drive my car, of course.
Faisal: Why?! It's only a mile to your office. You should walk or ride a bike.


1. The centre keeps a 'record of all donations.
(Trung tâm lưu giữ một hồ sơ về tất cả các khoản đóng góp.)
2. We will re'cord the charity live show for those who can't watch it live.
(Chúng tôi sẽ ghi hình buổi trực tiếp từ thiện cho những ai không xem được trực tiếp.)
3. There was an 'increase in house prices last year.
(Giá nhà có sự gia tăng vào năm ngoái.)
4. We want to in'crease students' interest in volunteering at the community centre.
(Chúng tôi muốn tăng cường sự quan tâm của sinh viên đối với hoạt động tình nguyện tại trung tâm cộng đồng.)
5. I got this 'present from a visitor to our centre.
(Tôi nhận được món quà này từ một vị khách đến thăm trung tâm của chúng tôi.)
6. We need to help local businesses to ex'port their products.
(Chúng tôi cần giúp các doanh nghiệp địa phương xuất khẩu sản phẩm của họ.)