K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 9 2019
https://i.imgur.com/MfToiJC.jpg
21 tháng 9 2019
https://i.imgur.com/tApRTWE.jpg
26 tháng 11 2017

mFeS2 (có trong quặng) = 600 (g)

H = 80% => mSO2 (lí thuyết) = 64.100/ 80 = 80 (g)

Bảo toàn khối lượng => mFe2O3 thu được theo lí thuyết = mFeS2 + mO2 - mSO2

= 872 (g)

Vì H = 80% => mFe2O3 (thu được) = 872.80 / 100 = 697,6 (g)

30 tháng 8 2016

1. Khi cho Fe và Cu vào H2SO4 loãng thì chỉ Fe phản ứng, còn Cu k phản ứn, =>m kết tủa là Cu 
nH2=2,24/22,4=0,1 
Fe + H2SO4 -----> FeSO4 + H2 
0,1-----------------------------------... 
=>mFe=0,1.56=5,6g => mCu=10-5,6=4,4g 

30 tháng 8 2016

2>

CaCO3 ---> CaO + CO2

 x mol           x          x

MgCO3 ---> MgO + CO2

y mol            y           y

x + y = nCO2 = 8,6/22,4 = 0,3839 và 56x = 168 ---> x = 3 mol ---> y < 0 

Đề bài sai, bạn xem lại

 

21 tháng 8 2017

Ta có nFe2O3 = \(\dfrac{80}{160}\) = 0,5 ( mol )

FeS2 + O2 \(\rightarrow\) Fe2O3 + SO2

0,5.....................0,5

=> mFeS2 = 120 . 0,5 = 60 ( gam )

Ta có

mkhối lượng sản phẩm lí thuyết = mkhối lượng sản phẩm thực tế .100 : H

= 60 . 100 : 80

= 75 ( gam )

=> Khối lượng quặng pirit cần dùng = 75 : 90 . 100 = 83,3 ( gam )

9 tháng 7 2017

1/ \(Fe2O3+3CO-^{t0}\rightarrow2Fe+3CO2\)

2/ \(3AgNO3+Al\rightarrow Al\left(NO3\right)3+3Ag\)

3/ \(2HCl+CaCO3\rightarrow CaCl2+H2O+CO2\uparrow\)

4/ \(2C4H10+13O2-^{t0}\rightarrow8CO2+10H2O\)

5/ 6NaOH + Fe2(SO4)3 \(\rightarrow\) 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

6/ 4FeS2 + 11O2 -t0\(\rightarrow\) 2Fe2O3 + 8SO2 \(\uparrow\)

7/ \(8Al+3Fe3O4\rightarrow4Al2O3+8Fe\)

14 tháng 12 2019

a)

\(2ZnS+3O_2\rightarrow2ZnO+2SO_2\)

\(4FeS_2+11O_2\rightarrow2Fe_2O_3+8SO_2\)

b) Đổi: \(44,8m^3=44800l\)

\(n_{SO_2}=\frac{V_{SO_2}}{22,4}=\frac{44800}{22,4}=2000\left(mol\right)\)

\(PTHH:\) câu a

\(Theo\) \(PTHH,\) \(ta có:\)

\(n_{ZnS}=n_{SO_2}=2000\left(mol\right)\)

\(n_{FeS_2}=\frac{4}{8}n_{FeS_2}=\frac{1}{2}n_{FeS_2}=\frac{1}{2}.2000=1000\left(mol\right)\)

\(m_{ZnS}=n_{ZnS}.M_{ZnS}=2000.97=194000\left(g\right)=194\left(kg\right)\)

\(m_{FeS_2}=n_{FeS_2}.M_{FeS_2}=1000.120=120000\left(g\right)=120\left(kg\right)\)

14 tháng 12 2019

a) 2ZnS +3 O2 \(\rightarrow\) 2ZnO + 2SO2

4FeS2 + 11O2 \(\rightarrow\) 2Fe2O3 +8SO2

b) T a có : nSO2=\(\frac{44,8}{22,4}\)=2 kmol

Nếu dùng ZnS \(\rightarrow\) nZnS=nSO2=2kmol \(\rightarrow\) mZnS=2.(65+32)=194 kg

Nếu dùng FeS2 \(\rightarrow\) nFeS2=\(\frac{1}{2}\)nSO2=1kmol

\(\rightarrow\) mFeS2=1.(56+32.2)=120kg

29 tháng 6 2017

1. \(FeO+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2O\)

2. \(CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2O\)

3. \(2Al+6H_2SO_4\left(đ\right)\underrightarrow{t^o}Al_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2+6H_2O\)

4. \(CaCO_3\rightarrow CaO+CO_2\)

5. \(CaCO_3+2HCl\rightarrow CaCl_2+CO_2+H_2O\)

6. \(3Mg+8HNO_3\rightarrow3Mg\left(NO_3\right)_2+2NO+4H_2O\)

7. \(Na_2CO_3+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+2NaOH\)

8. \(Fe_2O_3+3CO\rightarrow2Fe+3CO_2\)

9. \(Fe_2O_3+6HCl\rightarrow2FeCl_3+3H_2O\)

10. \(Fe_3O_4+4H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+Fe_2\left(SO_4\right)_3+4H_2O\)

29 tháng 6 2017

1. FeO + 2HCl ----> FeCl2 + H2O

2. CuO + H2SO4 ----> CuSO4 + H2O

3. 2Al + 6H2SO4 --t0--> Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2

4. CaCO3----> CaO + CO2

5. CaCO3 + 2HCl----> CaCl2 + CO2 + H2O

6. 3Mg + 8HNO3 ----> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O

7. Na2CO3 + Ca(OH)2 ----> CaCO3 + 2NaOH

8. Fe2O3 + 3CO ----> 2Fe + 3CO2

9. Fe2O3 + 6HCl ----> 2FeCl3 + 3H2O

10. Fe3O4 + 4H2SO4 ----> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

9 tháng 4 2020

1/ Cân bằng và cho biết đó là phản ứng gì?

a/ CO2 + CaO - -> CaCO3

b/ 2KMnO4 - -> K2MnO4 + MnO2 + O2

c/ 3Fe + 2O2 - -> Fe3O4

d/ 3CO + Al2O3 - -> 2Al + 3CO2

e/ 2C2H2 + 5O2 - -> 4CO2 + 2H2O

f/ 2C6H6 + 15O2 - -> 12CO2 + 6H2O

g/ 2Al + 6HCl - -> 2AlCl3 + 3H2

h/ 3NaOH + H3PO4 - ->NaPO4 + 3H2O

2/ Phân biệt oxit axit và oxit bazo. Gọi tên: K2O , P2O5 , CO , CuO , Al2O3 , SO3 , CO2 , FeO , N2O3 , Fe2O3

Oxit bazo: K2O; CuO; Al2O3; FeO;Fe2O3

Tên gọi: Kim loại + Oxit (Trừ kl nhiều hóa trị thì kèm hóa trị sau tên nguyên tố kim loại)

Oxit axit: P2O5; CO; SO3; CO2; N2O3

Tên gọi: Chỉ số phi kim + tên phi kim + chỉ số oxit + oxit

Chỉ số 1: Không đọc

Chỉ số 2: Đi

Chỉ số 3: Tri

Chỉ số 4: Tetra

Chỉ số 5: Penta

3/ Cho 8g SO2 tác dụng với 3,36l khí O2 (ởđktc) thu được SO3

a, Lập PTHH

\(2SO_2+O_2\underrightarrow{t^0}2SO_3\)

b, Khí SO2 dư hay O2 dư và dư bao nhiêu gam

\(n_{O_2}=0,15mol\)

\(n_{SO2}=0,125mol\)

Tỉ lệ: \(\frac{0,15}{1}>\frac{0,125}{2}\)

\(\Rightarrow O_2\) dư

\(n_{O_2}=\frac{1}{2}n_{SO_2}=\frac{1}{2}.0,125=0,0625mol\)

\(\Rightarrow n_{O_2dư}=0,0875mol\)

\(\Rightarrow m_{O_2dư}=2,8\left(g\right)\)

c, Tính khối lượng của sản phẩm SO3

\(m_{SO_3}=0,125.80=10g\)

d, Đọc tên sản phẩm:

Lưu Huỳnh Trioxit

9 tháng 4 2020

1/ Cân bằng và cho biết đó là phản ứng gì?

a/ CO2 + CaO - -> CaCO3 pư hoá hợp

b/2 KMnO4 - -> K2MnO4 + MnO2 + O2 pư phân huỷ

c/3 Fe +2 O2 - -> Fe3O4 pư oxi hoá

d/2 CO + Al2O3 - -> 2Al +2 CO2 pứ khử

e/ C2H2 +5\2 O2 - ->2 CO2 + H2O pứ oxi hoá

f/ C6H6 +15\2 O2 - ->6 CO2 + 3H2O pứ oxi hoá

g/2 Al +6 HCl - -> 2AlCl3 + 3H2 pứ oxi hoá

h/3 NaOH +2 H3PO4 - ->Na3PO4 +3 H2O phản ứng trao đổi

2/ Phân biệt oxit axit và oxit bazo. Gọi tên:

K2O kali oxit 1

, P2O5 đi phophopentaoxit2

, CO cácbônxit 1

, CuO đồng 2oxit2

, Al2O3 nhôm oxít2

, SO3 lưu huỳnh triỗit1

, CO2 các bon đioxit1

, FeO sắt 2 oxit2

, N2O3 Đinitơ triôxít1

, Fe2O3 sắt 3 oxit2

lưu ý(1)là oxit axit,(2) là oxit bazơ

3/ Cho 8g SO2 tác dụng với 3,36l khí O2 (ởđktc) thu được SO3

a, Lập PTHH

b, Khí SO2 dư hay O2 dư và dư bao nhiêu gam

c, Tính khối lượng của sản phẩm SO3

d, Đọc tên sản phẩm

2SO2+O2-to->2SO3

nSO2=8\64=0,125 mol

nO2=3,36\22,4=0,15 mol

lập tỉ lệ>O2 dư

mO2 dư=0,15-0,125=0,025 mol

mSO3=0,125.80=10 g

sản phẩm:lưu huỳnh trioxit