Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có) :
a) 3Fe + 2O22 -to->....Fe3O4
b) Pt + O2 -to->....ko pứ
c) C4H10 +13\2 -to->4.CO2+5H2O
d) Ag + O22 ->ko pư
e)2 Zn + O22-to->....2ZnO
Câu 2: Bổ túc và phân loại phản ứng (hóa hợp hay phân hủy)
a)2 KClO33 -to->2 KCl+3O2
b) ...2.Mg+O2 -to->2 MgO
c) K + O2-to> K2o
d)2 H2O -đp-> ....2H2+O2
Câu 3:
a) Viết CTHH của các chất sau:
Crom (III) oxit: Cr2O3
Canxi oxit: ....CaO
Lưu huỳnh dioxit: ....SO2
Dinito pentaoxit: ....N2O5
b) Đọc tên các chất sau:
Fe33O44: .....sắt 2 oxit
ZnO: ....kẽm oxit
SO33: ....lưu huỳnh trioxit
MnO2>Mangan7 oxit
Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :
A. 2KClO3→→ 2KCl + O22
B. Fe2O3 + 6HCl →→ 2FeCl3 + 3H2O
C. SO3+ H22O →→H2SO4
D. Fe3O4 + 4H22→→ 3Fe + 4H22O
Câu 2 : Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit H22SO4 loãng sinh khí hidro :
A. Đồng B. Thủy ngân C. Magie D. Bạc
Câu 3 : Hỗn hợp hidro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích khí oxi và hidro bằng :
A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 3 : 1
Câu 4 : Dãy oxit bazo nào dưới đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo :
A. Na2O , K2O , CaO B. Na22O , CuO , FeO
C. SO22 , SO33, NO D. BaO , MgO , Al22O33
Câu 5 : Dãy oxit kim loại nào sau đây tác dụng được với hidro :
A. CaO , ZnO , FeO B. Na22O , Al22O33 , ZnO
C. PbO , ZnO , Fe22O33 D. CuO , PbO , MgO
Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :
A. 2KClO3→ 2KCl + 3O2
B. Fe2O3+ 6HCl →→ 2FeCl3 + 3H2O
C. SO3+ H2O →→H2SO4
D. Fe3O4 + 4H2→→ 3Fe + 4H2O
Phản ứng B,D là pư thế
Câu 2 : Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit H22SO44 loãng sinh khí hidro :
A. Đồng B. Thủy ngân C. Magie D. Bạc
Câu 3 : Hỗn hợp hidro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích khí oxi và hidro bằng :
A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 3 : 1
Câu 4 : Dãy oxit bazo nào dưới đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo :
A. Na22O , K22O , CaO B. Na22O , CuO , FeO
C. SO22 , SO33, NO D. BaO , MgO , Al22O33
Câu 5 : Dãy oxit kim loại nào sau đây tác dụng được với hidro :
A. CaO , ZnO , FeO B. Na22O , Al22O33 , ZnO
C. PbO , ZnO , Fe22O33 D. CuO , PbO , MgO
Bài 1: CTHH:
Các hợp chất: K2O, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, Cu2O, MgO, Na2O, ZnO, CO, CO2, SO2, SO3, P2O3 , P2O5
\(PTK_{K_2O}=2.39+16=94\left(đ.v.C\right)\)
\(PTK_{Al_2O_3}=2.27+3.16=102\left(đ.v.C\right)\)
\(PTK_{FeO}=56+16=72\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Fe_2O_3}=2.56+3.16=160\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Fe_3O_4}=3.56+4.16=232\left(đ.v.C\right)\)
\(PTK_{CuO}=64+16=80\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Cu_2O}=2.64+16=144\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{MgO}=24+16=40\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Na_2O}=2.23+16=62\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{ZnO}=65+16=81\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{CO}=12+16=28\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{CO_2}=12+2.16=44\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{SO_2}=32+2.16=64\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{SO_3}=32+3.16=80\left(đ.v.C\right)\\ \)
\(PTK_{P_2O_3}=2.31+3.16=110\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{P_2O_5}=2.31+5.16=142\left(đ.v.C\right)\)
Bài 2:
PTHH điều chế các oxit trên:
(1) CO2
PTHH: C + O2 -to-> CO2
hoặc Fe2O3 + 3 CO -to-> 2 Fe + 3 CO2
(2) SO2
PTHH: S + O2 -to-> SO2
hoặc Cu +2 H2SO4(đ) -to-> CuSO4 + 2 H2O + SO2
(3) P2O5
PTHH: 4 P + 5 O2 -to-> 2 P2O5
(4) Al2O3
PTHH: 4Al + 3 O2 -to-> 2 Al2O3
(5) Fe3O4
PTHH: 3 Fe +2 O2 -to-> Fe3O4
(6) H2O
PTHH: 2 H2 + O2 -to-> 2 H2O
(7) CuO
PTHH: 2 Cu + O2 -to-> 2 CuO
(8) K2O
PTHH: 4 K + O2 -to-> 2 K2O
1. Viết PTHH phản ứng cháy của các chất sau (nếu có) : Pt,
P, +O2to->P2O5
CO22,
C4H10,+O2->CO2+H2O
CaCO33,
Al, +O2-to->Al2O3
Ag,
H22O
2. Bổ túc và phân loại phản ứng (hóa hợp hay phân hủy):
a) CaCO33 --> ....CaO+CO2 ph
b) Na + O2O2 -to-> ....Na2o hh
c) Hg + O22 -to-> ....HgO hh
d) 2KMnO44 -to-> ...K2MnO4+MnO2+O2
3. a) Viết CTHH của các chất sau:
Lưu huỳnh (VI) oxit: ...SO2
Magie oxit: ...MgO
Bari oxit: ....Bao
Oxit sắt từ: ...Fe3O4
b) Đọc tên các chất sau:
SiO22: .... silic điỗit
MnO2 ...
N2O5 ...đi nitơ pentaooxit
HgO: .... thuỷ ngân oxit
4. Oxi hóa x(g) photpho trong không khí thu được 5,68g hợp chất
a) Tính x(g) ?
b) Tính thể tích không khí đã dùng biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?
c) Để thu được lượng Oxi bằng 3434 phản ứng trên thì người ta phải phân hủy bao nhiêu g KClO33 ở nhiệt độ cao?
Các bạn đều đọc sai hoặc không đọc MnO2.
Đây là mangan (IV) oxit
Mangan có nhiều hóa trị lắm MnO, Mn2O7,...
4)
PTHH: 4P + 5 O2 -to-> 2 P2O5
0,08_____0,1______0,04(mol)
nP2O5= 5,68/142= 0,04(mol)
a) x= mP= 0,08.31=2,48(g)
b) V(O2,đktc)= 0,1.22,4= 2,24(l)
=>Vkk= 5.V(O2,đktc)= 2,24.5=11,2(l)
c) PTHH: 2 KClO3 -to-> 2 KCl + 3 O2
0,05________________________0,075(mol)
=> mKClO3= 122,5.0,5=6,125(g)
1. Hoàn thành các chương trình phản ứng sau (nếu có) :
a) Al + O22 -to->....Al2O3
b) C2H6C2H6 + O2O2 -to->CO2+H2O
c) Au + O22 --> ....ko pư
d)4 Na + O2O2 -to-> ...2Na2O
e) Ag + O2O2 --> ...ko pư
2. Bổ túc và phân loại phản ứng (Hóa hợp hay phân hủy)
a)K+HCl .--> KCl + ....H2
b) ...P+O2. -to-> P2O5 .......
c) S + O22 -to-> .....SO2
d) C2H6O + O22 -to-> ....CO2+H2O
3. a) Viết CTHH của các chất sau:
Sắt (III) oxit: ....Fe2O3
Natri oxit: ...Na2o
Cacbon oxit: ...CO
Bạc oxit: ...Ag2O
b) Đọc tên các chất sau:
CuO:...đồng 2 oxit
HgO: ... thuỷ ngân oxit
N2O52O5:...đi nitơ pentaoxit
Al2O32O3:....nhôm oxỉt
4. Nung nóng hoàn toàn 23,7 (g) thuốc tím KMnO44 thu được m(g) hỗn hợp chất rắn và V(l) khí (đktc)
a) Tính m(g) và V(l)
b) Dùng toàn bộ lượng khí sinh ra oxi hóa Sắt ở nhiệt độ cao. Tính khối lượng sản phẩm thu được?
2KMnO4-to->K2MnO4+MnO4+O2
0,15-----------0,075-----------0,075---0,075
nKMnO4=23,7\158=0,15 mol
mchất rắn=0,075.197+0,075.119=23,7 g
VO2=0,075.22,4=1,68 l
3Fe+2O2-to->Fe3O4
......0,075---------0,0375 mol
=>mFe3O4=0,0375.232=8,7g
- 2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2
Tỉ lệ Al : H2SO4 : Al2(SO4)3 : H2 = 2 : 3:1:3
- 2SO2 + O2 --to--> 2SO3
Tỉ lệ SO2 : O2 : SO3 = 2:1:2
- 2Fe(OH)3 --to--> Fe2O3 + 3H2O
Tỉ lệ Fe(OH)3 : Fe2O3 : H2O = 2:1:3
a)
n Fe2O3=8/(56✖ 2+16❌ 3)=0.05mol
b)nH2=6.72/22.4=0.3mol
c) nH2=9.1023/6.1023=1.5mol
VH2=1,5✖ 22.4=33.6l
d)nO2=3,2/32=0,1mol
➡ nN2=0,4mol
mN2=0,4✖ 28=11,2g
e)nFe2(SO4)3=8/400=0,02mol
f)nH2=(1,2✖ 10^23)/6✖ 10^23=0,2mol
nN2=2,8/28=0,1mol
VN2=0,1✖ 22,4=2,24l
VO2=1,5✖ 22,4=33,6l
VH2=0,1 ✖ 22,4=2,24l
VX=2,24+2,24+33,6=38.08l
mO2=1,5❌ 32=48g
mN2=0,1✖ 28=2,8g
mH2=0,1✖ 2=0,2g
mX=2,8+0,2+48=51g
a, cthh: Ko có
b, cthh: P2O5
PTK=2*Mp+5*Mo=2*31+5*16=142
c, cthh: FeBr3
PTK=Mfe+3*Mbr=56+80*3=296
d,cthh: ko có
e, cthh: BaO
PTK=Mba+Mo=137+16=153
1.
a) \(CTHH:SiH_4\)
\(PTK=28+1.4=32đvc\)
b) \(CTHH:P_2O_5\)
\(PTK=31.2+16.5=142đvc\)
c) \(CTHH:FeBr_3\)
\(PTK=56+80.3=296đvc\)
d) \(CTHH:Ca_3N_2\)
\(PTK=40.3+14.2=148đvc\)
e) \(CTHH:BaO\)
\(PTK=137+16=153đvc\)
2.
\(3H_2O:\) Ba phân tử nước
\(2Hg:\) Hai nguyên tử thủy ngân
\(CaO:\) Một phân tử vôi sống (vôi tôi)
\(5CuSO_4:\) Năm phân tử đồng sunfat
\(3O_2:\) Ba phân tử oxi
\(2Ag:\) Hai nguyên tử bạc
\(4NaCl:\) Bốn phân tử muối ăn
\(3Al_2O_3:\) ba phân tử nhôm oxit