K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

7 tháng 10 2019

a, cthh: Ko có

b, cthh: P2O5

PTK=2*Mp+5*Mo=2*31+5*16=142

c, cthh: FeBr3

PTK=Mfe+3*Mbr=56+80*3=296

d,cthh: ko có

e, cthh: BaO

PTK=Mba+Mo=137+16=153

7 tháng 10 2019
https://i.imgur.com/ED3Xrri.jpg
8 tháng 10 2019

1.

a) \(CTHH:SiH_4\)

\(PTK=28+1.4=32đvc\)

b) \(CTHH:P_2O_5\)

\(PTK=31.2+16.5=142đvc\)

c) \(CTHH:FeBr_3\)

\(PTK=56+80.3=296đvc\)

d) \(CTHH:Ca_3N_2\)

\(PTK=40.3+14.2=148đvc\)

e) \(CTHH:BaO\)

\(PTK=137+16=153đvc\)

2.

\(3H_2O:\) Ba phân tử nước

\(2Hg:\) Hai nguyên tử thủy ngân

\(CaO:\) Một phân tử vôi sống (vôi tôi)

\(5CuSO_4:\) Năm phân tử đồng sunfat

\(3O_2:\) Ba phân tử oxi

\(2Ag:\) Hai nguyên tử bạc

\(4NaCl:\) Bốn phân tử muối ăn

\(3Al_2O_3:\) ba phân tử nhôm oxit

12 tháng 4 2020

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có) :

a) 3Fe + 2O22 -to->....Fe3O4

b) Pt + O2 -to->....ko pứ

c) C4H10 +13\2 -to->4.CO2+5H2O

d) Ag + O22 ->ko pư

e)2 Zn + O22-to->....2ZnO

Câu 2: Bổ túc và phân loại phản ứng (hóa hợp hay phân hủy)

a)2 KClO33 -to->2 KCl+3O2

b) ...2.Mg+O2 -to->2 MgO

c) K + O2-to> K2o

d)2 H2O -đp-> ....2H2+O2

Câu 3:

a) Viết CTHH của các chất sau:

Crom (III) oxit: Cr2O3

Canxi oxit: ....CaO

Lưu huỳnh dioxit: ....SO2

Dinito pentaoxit: ....N2O5

b) Đọc tên các chất sau:

Fe33O44: .....sắt 2 oxit

ZnO: ....kẽm oxit

SO33: ....lưu huỳnh trioxit

MnO2>Mangan7 oxit

Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế : A. 2KClO\(_3\)\(\rightarrow\) 2KCl + O\(_2\) B. Fe\(_2\)O\(_3\) + 6HCl \(\rightarrow\) 2FeCl\(_3\) + 3H\(_2\)O C. SO\(_3\)+ H\(_2\)O \(\rightarrow\)H\(_2\)SO\(_4\) D. Fe\(_3\)O\(_4\) + 4H\(_2\)\(\rightarrow\) 3Fe + 4H\(_2\)O Câu 2 : Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit H\(_2\)SO\(_4\) loãng sinh khí hidro : A. Đồng B. Thủy ngân ...
Đọc tiếp

Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :

A. 2KClO\(_3\)\(\rightarrow\) 2KCl + O\(_2\) B. Fe\(_2\)O\(_3\) + 6HCl \(\rightarrow\) 2FeCl\(_3\) + 3H\(_2\)O

C. SO\(_3\)+ H\(_2\)O \(\rightarrow\)H\(_2\)SO\(_4\) D. Fe\(_3\)O\(_4\) + 4H\(_2\)\(\rightarrow\) 3Fe + 4H\(_2\)O

Câu 2 : Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit H\(_2\)SO\(_4\) loãng sinh khí hidro :

A. Đồng B. Thủy ngân C. Magie D. Bạc

Câu 3 : Hỗn hợp hidro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích khí oxi và hidro bằng :

A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 3 : 1

Câu 4 : Dãy oxit bazo nào dưới đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo :

A. Na\(_2\)O , K\(_2\)O , CaO B. Na\(_2\)O , CuO , FeO

C. SO\(_2\) , SO\(_3\), NO D. BaO , MgO , Al\(_2\)O\(_3\)

Câu 5 : Dãy oxit kim loại nào sau đây tác dụng được với hidro :

A. CaO , ZnO , FeO B. Na\(_2\)O , Al\(_2\)O\(_3\) , ZnO

C. PbO , ZnO , Fe\(_2\)O\(_3\) D. CuO , PbO , MgO

2
3 tháng 4 2020

Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :

A. 2KClO3→→ 2KCl + O22

B. Fe2O3 + 6HCl →→ 2FeCl3 + 3H2O

C. SO3+ H22O →→H2SO4

D. Fe3O4 + 4H22→→ 3Fe + 4H22O

Câu 2 : Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit H22SO4 loãng sinh khí hidro :

A. Đồng B. Thủy ngân C. Magie D. Bạc

Câu 3 : Hỗn hợp hidro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích khí oxi và hidro bằng :

A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 3 : 1

Câu 4 : Dãy oxit bazo nào dưới đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo :

A. Na2O , K2O , CaO B. Na22O , CuO , FeO

C. SO22 , SO33, NO D. BaO , MgO , Al22O33

Câu 5 : Dãy oxit kim loại nào sau đây tác dụng được với hidro :

A. CaO , ZnO , FeO B. Na22O , Al22O33 , ZnO

C. PbO , ZnO , Fe22O33 D. CuO , PbO , MgO

3 tháng 4 2020

Câu 1 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế :

A. 2KClO3→ 2KCl + 3O2

B. Fe2O3+ 6HCl →→ 2FeCl3 + 3H2O

C. SO3+ H2O →→H2SO4

D. Fe3O4 + 4H2→→ 3Fe + 4H2O

Phản ứng B,D là pư thế

Câu 2 : Kim loại nào sau đây phản ứng được với axit H22SO44 loãng sinh khí hidro :

A. Đồng B. Thủy ngân C. Magie D. Bạc

Câu 3 : Hỗn hợp hidro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích khí oxi và hidro bằng :

A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 3 : 1

Câu 4 : Dãy oxit bazo nào dưới đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo :

A. Na22O , K22O , CaO B. Na22O , CuO , FeO

C. SO22 , SO33, NO D. BaO , MgO , Al22O33

Câu 5 : Dãy oxit kim loại nào sau đây tác dụng được với hidro :

A. CaO , ZnO , FeO B. Na22O , Al22O33 , ZnO

C. PbO , ZnO , Fe22O33 D. CuO , PbO , MgO

8 tháng 10 2019

X2SO4⇒⇒ X có hóa trị I

H2Y⇒⇒ Y có hóa trị II

Z(NO3)3⇒⇒ Z có hóa trị III

T(NH4)3⇒⇒ T có hóa trị III

a)XH (còn gọi là xã hội)

b)Z2(SO4)3

c)TH3

d)X2Y

e)X3T

f)Y3Z2

g)ZT

8 tháng 10 2019
https://i.imgur.com/kolYPrb.jpg
14 tháng 10 2018

Bài 1: CTHH:

Các hợp chất: K2O, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, Cu2O, MgO, Na2O, ZnO, CO, CO2, SO2, SO3, P2O3 , P2O5

\(PTK_{K_2O}=2.39+16=94\left(đ.v.C\right)\)

\(PTK_{Al_2O_3}=2.27+3.16=102\left(đ.v.C\right)\)

\(PTK_{FeO}=56+16=72\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Fe_2O_3}=2.56+3.16=160\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Fe_3O_4}=3.56+4.16=232\left(đ.v.C\right)\)

\(PTK_{CuO}=64+16=80\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Cu_2O}=2.64+16=144\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{MgO}=24+16=40\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Na_2O}=2.23+16=62\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{ZnO}=65+16=81\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{CO}=12+16=28\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{CO_2}=12+2.16=44\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{SO_2}=32+2.16=64\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{SO_3}=32+3.16=80\left(đ.v.C\right)\\ \)

\(PTK_{P_2O_3}=2.31+3.16=110\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{P_2O_5}=2.31+5.16=142\left(đ.v.C\right)\)

14 tháng 10 2018

Bài 2:

PTHH điều chế các oxit trên:

(1) CO2

PTHH: C + O2 -to-> CO2

hoặc Fe2O3 + 3 CO -to-> 2 Fe + 3 CO2

(2) SO2

PTHH: S + O2 -to-> SO2

hoặc Cu +2 H2SO4(đ) -to-> CuSO4 + 2 H2O + SO2

(3) P2O5

PTHH: 4 P + 5 O2 -to-> 2 P2O5

(4) Al2O3

PTHH: 4Al + 3 O2 -to-> 2 Al2O3

(5) Fe3O4

PTHH: 3 Fe +2 O2 -to-> Fe3O4

(6) H2O

PTHH: 2 H2 + O2 -to-> 2 H2O

(7) CuO

PTHH: 2 Cu + O2 -to-> 2 CuO

(8) K2O

PTHH: 4 K + O2 -to-> 2 K2O

12 tháng 4 2020

1. Viết PTHH phản ứng cháy của các chất sau (nếu có) : Pt,

P, +O2to->P2O5

CO22,

C4H10,+O2->CO2+H2O

CaCO33,

Al, +O2-to->Al2O3

Ag,

H22O

2. Bổ túc và phân loại phản ứng (hóa hợp hay phân hủy):

a) CaCO33 --> ....CaO+CO2 ph

b) Na + O2O2 -to-> ....Na2o hh

c) Hg + O22 -to-> ....HgO hh

d) 2KMnO44 -to-> ...K2MnO4+MnO2+O2

3. a) Viết CTHH của các chất sau:

Lưu huỳnh (VI) oxit: ...SO2

Magie oxit: ...MgO

Bari oxit: ....Bao

Oxit sắt từ: ...Fe3O4

b) Đọc tên các chất sau:

SiO22: .... silic điỗit

MnO2 ...

N2O5 ...đi nitơ pentaooxit

HgO: .... thuỷ ngân oxit

4. Oxi hóa x(g) photpho trong không khí thu được 5,68g hợp chất

a) Tính x(g) ?

b) Tính thể tích không khí đã dùng biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí?

c) Để thu được lượng Oxi bằng 3434 phản ứng trên thì người ta phải phân hủy bao nhiêu g KClO33 ở nhiệt độ cao?

Các bạn đều đọc sai hoặc không đọc MnO2.

Đây là mangan (IV) oxit

Mangan có nhiều hóa trị lắm MnO, Mn2O7,...

4)

PTHH: 4P + 5 O2 -to-> 2 P2O5

0,08_____0,1______0,04(mol)

nP2O5= 5,68/142= 0,04(mol)

a) x= mP= 0,08.31=2,48(g)

b) V(O2,đktc)= 0,1.22,4= 2,24(l)

=>Vkk= 5.V(O2,đktc)= 2,24.5=11,2(l)

c) PTHH: 2 KClO3 -to-> 2 KCl + 3 O2

0,05________________________0,075(mol)

=> mKClO3= 122,5.0,5=6,125(g)

12 tháng 4 2020

1. Hoàn thành các chương trình phản ứng sau (nếu có) :

a) Al + O22 -to->....Al2O3

b) C2H6C2H6 + O2O2 -to->CO2+H2O

c) Au + O22 --> ....ko pư

d)4 Na + O2O2 -to-> ...2Na2O

e) Ag + O2O2 --> ...ko pư

2. Bổ túc và phân loại phản ứng (Hóa hợp hay phân hủy)

a)K+HCl .--> KCl + ....H2

b) ...P+O2. -to-> P2O5 .......

c) S + O22 -to-> .....SO2

d) C2H6O + O22 -to-> ....CO2+H2O

3. a) Viết CTHH của các chất sau:

Sắt (III) oxit: ....Fe2O3

Natri oxit: ...Na2o

Cacbon oxit: ...CO

Bạc oxit: ...Ag2O

b) Đọc tên các chất sau:

CuO:...đồng 2 oxit

HgO: ... thuỷ ngân oxit

N2O52O5:...đi nitơ pentaoxit

Al2O32O3:....nhôm oxỉt

4. Nung nóng hoàn toàn 23,7 (g) thuốc tím KMnO44 thu được m(g) hỗn hợp chất rắn và V(l) khí (đktc)

a) Tính m(g) và V(l)

b) Dùng toàn bộ lượng khí sinh ra oxi hóa Sắt ở nhiệt độ cao. Tính khối lượng sản phẩm thu được?

2KMnO4-to->K2MnO4+MnO4+O2

0,15-----------0,075-----------0,075---0,075

nKMnO4=23,7\158=0,15 mol

mchất rắn=0,075.197+0,075.119=23,7 g

VO2=0,075.22,4=1,68 l

3Fe+2O2-to->Fe3O4

......0,075---------0,0375 mol

=>mFe3O4=0,0375.232=8,7g

- 2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2

Tỉ lệ Al : H2SO4 : Al2(SO4)3 : H2 = 2 : 3:1:3

- 2SO2 + O2 --to--> 2SO3

Tỉ lệ SO2 : O2 : SO3 = 2:1:2

- 2Fe(OH)3 --to--> Fe2O3 + 3H2O

Tỉ lệ Fe(OH)3 : Fe2O3 : H2O = 2:1:3

4 tháng 12 2017

a)

n Fe2O3=8/(56✖ 2+16❌ 3)=0.05mol

b)nH2=6.72/22.4=0.3mol

c) nH2=9.1023/6.1023=1.5mol

VH2=1,5✖ 22.4=33.6l

d)nO2=3,2/32=0,1mol

➡ nN2=0,4mol

mN2=0,4✖ 28=11,2g

e)nFe2(SO4)3=8/400=0,02mol

f)nH2=(1,2✖ 10^23)/6✖ 10^23=0,2mol

nN2=2,8/28=0,1mol

VN2=0,1✖ 22,4=2,24l

VO2=1,5✖ 22,4=33,6l

VH2=0,1 ✖ 22,4=2,24l

VX=2,24+2,24+33,6=38.08l

mO2=1,5❌ 32=48g

mN2=0,1✖ 28=2,8g

mH2=0,1✖ 2=0,2g

mX=2,8+0,2+48=51g