Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1/(5x-2y) Al +(18x-6y) HNO3 ->(5x-2y) Al(NO3)3 + 3NxOy + (9x-3y)H2O
2/ FeS2 + 8HNO3 -------> Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +5 NO +2 H2O
3/ CxHyOz + \(\left(x+\dfrac{y}{4}-\dfrac{z}{2}\right)\)O2 ------->x CO2 +\(\dfrac{y}{2}\) H2O
\\tham khảo nhé//
1) 2C2H6 + 7O2 ---> 4CO2 + 6H2O
2) 2C6H6 + 15O2 ---> 12CO2 + 6H2O
3) Fe3O4 + 8HCl ---> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
4) Fe2O3 + 3CO ---> 2Fe + 3CO2
5) Fe3O4 + 4CO ---> 3Fe + 4CO2
6) 4FeO + O2 ---> 2Fe2O3
7) 4Fe3O4 + O2 ---> 6Fe2O3
8) 2Mg(NO3)2 ---> 2MgO + 4NO2 + 4O2
9) 4Fe(NO3)3 ---> 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
10) 4NO2 + O2 + 4H2O ---> 4HNO3
11) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ---> 4Fe(OH)3
12) S + 2H2SO4 ---> 3SO2 + 2H2O
13) 3AgNO3 + 2H2O ---> 3Ag + 4HNO3 + O2
14) FexOy + HCl ---> FeCl2y/x + H2O
FeO + 2HCl ----> FeCl2 + H2O
Bài 1
a) CuO + Cu → Cu2O
Tỉ lệ số phân tử CuO: số phân tử Cu2O là 1 : 1
Tỉ lệ số nguyên tử Cu : số phân tử Cu2O là 1 : 1
Tự làm tương tự với các câu khác.
i) 2Fe(OH)x + xH2SO4 → Fe2(SO4)x + 2xH2O
Tỉ lệ:
Số phân tử Fe(OH)x : số phân tử Fe2(SO4)x là 2 : 1
Số phân tử Fe(OH)x : số phân tử H2O là 2 : 2x tức là 1 : x
Số phân tử H2SO4 : số phân tử Fe2(SO4)x là x : 1
Số phân tử H2SO4 : số phân tử H2O là x : 2x tức là 1 : 2.
Bài 2
a) 4P + 5O2 → 2P2O5
b) 4H2 + Fe3O4 →3Fe + 4H2O
c) 3Ca + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3H2
d) CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + H2O + CO2
Bài 3
a) 2Al + 2H2SO4 → Al2SO4 + 3H2
b) Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : số phân tử H2SO4 = 2 : 3
Số nguyên tử Al : số phân tử Al2(SO4)3 = 2 : 1
Số nguyên tử Al : số phân tử H2 = 2 : 3
Bài 4
a) 4P + 5O2 → 2P2O5
b) Tỉ lệ:
Số nguyên tử P : số phân tử O2 = 4 : 5
Số nguyên tử P : số phân tử P2O5 = 4 : 2
Bài 5
a) Tự làm.
b) Ta có Al (III) và nhóm SO4 (II), áp dụng quy tắc hóa trị ta tính được x = 2; y = 3
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : số phân tử CuSO4 = 2 : 3
Số nguyên tử Al : số phân tử Al2(SO4)3 = 2 : 1
Số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2 : 3
Bài 6
a) PTHH: 2KClO3 → 2KCl + 3O2
b) Theo ĐLBTKL:
mKClO3 = mKCl + mO2
=> mKCl = mKClO3 – mO2 = 24,5 – 9,8 = 14,7g
Bài 7
a) 3M + 4n HNO3 → 3M(NO3)n + nNO + 2n H2O
b) 2M + 2nH2SO4 →M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O
c) 8M + 30HNO3 → 8M(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
d) 8M + 10n HNO3 → 8M(NO3)n + n N2O + 5n H2O
e) (5x-2y)Fe + (18x-6y) HNO3 → (5x-2y)Fe(NO3)3 + 3NxOy +(9x-3y)H2O
f) 3FexOy + (12x-2y)HNO3 → 3xFe(NO3)3 +(3x-2y)NO + (6x-y)H2O
g) FexOy + (6x-2y)HNO3 → x Fe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O
h) FexOy + 2yHCl → xFeCl2y/x + yH2O
i) 2 FexOy + 2y H2SO4 → x Fe2(SO4)2y/x + 2y H2O
1/ Cân bằng và cho biết đó là phản ứng gì?
a/ CO2 + CaO - -> CaCO3
b/ 2KMnO4 - -> K2MnO4 + MnO2 + O2
c/ 3Fe + 2O2 - -> Fe3O4
d/ 3CO + Al2O3 - -> 2Al + 3CO2
e/ 2C2H2 + 5O2 - -> 4CO2 + 2H2O
f/ 2C6H6 + 15O2 - -> 12CO2 + 6H2O
g/ 2Al + 6HCl - -> 2AlCl3 + 3H2
h/ 3NaOH + H3PO4 - ->NaPO4 + 3H2O
2/ Phân biệt oxit axit và oxit bazo. Gọi tên: K2O , P2O5 , CO , CuO , Al2O3 , SO3 , CO2 , FeO , N2O3 , Fe2O3
Oxit bazo: K2O; CuO; Al2O3; FeO;Fe2O3
Tên gọi: Kim loại + Oxit (Trừ kl nhiều hóa trị thì kèm hóa trị sau tên nguyên tố kim loại)
Oxit axit: P2O5; CO; SO3; CO2; N2O3
Tên gọi: Chỉ số phi kim + tên phi kim + chỉ số oxit + oxit
Chỉ số 1: Không đọc
Chỉ số 2: Đi
Chỉ số 3: Tri
Chỉ số 4: Tetra
Chỉ số 5: Penta
3/ Cho 8g SO2 tác dụng với 3,36l khí O2 (ởđktc) thu được SO3
a, Lập PTHH
\(2SO_2+O_2\underrightarrow{t^0}2SO_3\)
b, Khí SO2 dư hay O2 dư và dư bao nhiêu gam
\(n_{O_2}=0,15mol\)
\(n_{SO2}=0,125mol\)
Tỉ lệ: \(\frac{0,15}{1}>\frac{0,125}{2}\)
\(\Rightarrow O_2\) dư
\(n_{O_2}=\frac{1}{2}n_{SO_2}=\frac{1}{2}.0,125=0,0625mol\)
\(\Rightarrow n_{O_2dư}=0,0875mol\)
\(\Rightarrow m_{O_2dư}=2,8\left(g\right)\)
c, Tính khối lượng của sản phẩm SO3
\(m_{SO_3}=0,125.80=10g\)
d, Đọc tên sản phẩm:
Lưu Huỳnh Trioxit
1/ Cân bằng và cho biết đó là phản ứng gì?
a/ CO2 + CaO - -> CaCO3 pư hoá hợp
b/2 KMnO4 - -> K2MnO4 + MnO2 + O2 pư phân huỷ
c/3 Fe +2 O2 - -> Fe3O4 pư oxi hoá
d/2 CO + Al2O3 - -> 2Al +2 CO2 pứ khử
e/ C2H2 +5\2 O2 - ->2 CO2 + H2O pứ oxi hoá
f/ C6H6 +15\2 O2 - ->6 CO2 + 3H2O pứ oxi hoá
g/2 Al +6 HCl - -> 2AlCl3 + 3H2 pứ oxi hoá
h/3 NaOH +2 H3PO4 - ->Na3PO4 +3 H2O phản ứng trao đổi
2/ Phân biệt oxit axit và oxit bazo. Gọi tên:
K2O kali oxit 1
, P2O5 đi phophopentaoxit2
, CO cácbônxit 1
, CuO đồng 2oxit2
, Al2O3 nhôm oxít2
, SO3 lưu huỳnh triỗit1
, CO2 các bon đioxit1
, FeO sắt 2 oxit2
, N2O3 Đinitơ triôxít1
, Fe2O3 sắt 3 oxit2
lưu ý(1)là oxit axit,(2) là oxit bazơ
3/ Cho 8g SO2 tác dụng với 3,36l khí O2 (ởđktc) thu được SO3
a, Lập PTHH
b, Khí SO2 dư hay O2 dư và dư bao nhiêu gam
c, Tính khối lượng của sản phẩm SO3
d, Đọc tên sản phẩm
2SO2+O2-to->2SO3
nSO2=8\64=0,125 mol
nO2=3,36\22,4=0,15 mol
lập tỉ lệ>O2 dư
mO2 dư=0,15-0,125=0,025 mol
mSO3=0,125.80=10 g
sản phẩm:lưu huỳnh trioxit
10Fe + 36HNO3 → 10Fe(NO3)3 + 3N2 + H2O
3Mg + 8HNO3 →3 Mg(NO3)2 +2NO+4 H2O
FexOy + (y-x)H2 → xFeO + (y-x)H2O
CxHyOz +( x +\(\dfrac{y}{4}\)-\(\dfrac{z}{2}\) )O2 → xCO2 + \(\dfrac{y}{2}\)H2O
10Fe+36HNO3\(\rightarrow\)10Fe(NO3)3+3N2+18H2O
3Mg+8HNO3\(\rightarrow\)3Mg(NO3)2+2NO+4H2O
FexOy+(y-x)H2\(\rightarrow\)xFeO+(y-x)H2O
CxHyOz+(\(x+\dfrac{y}{4}-\dfrac{z}{2}\))O2\(\rightarrow\)xCO2+\(\dfrac{y}{2}H_2O\)
1) CxHyOz +\(\left(x+\frac{y}{4}-\frac{z}{2}\right)\)O2----> xCO2 +\(\frac{y}{2}\)H2O
2) CnH2n-6 + \(\left(n+\frac{n-3}{4}\right)\)O2 ----> nCO2 + \(\frac{y}{2}\)H2O
1) CxHyOz +\(\left(x+\frac{y}{4}-\frac{z}{2}\right)\) O2----> xCO2 + \(\frac{y}{2}\)H2O

2/
a) 2Zn + O2 =(nhiệt)=> 2ZnO
b) CuO + H2 =(nhiệt)=> Cu + H2O
c) Fe + 2HCl ===> FeCl2 + H2 \(\uparrow\)
d) BaO + H2O ===> Ba(OH)2
3/
- Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư, CO2 bị hấp thụ hoàn toàn, còn CO, O2 thoát ra
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 ===> CaCO3\(\downarrow\) + H2O
- Lọc kết tủa, cho kết tủa vào dung dịch HCl dư, thu khí thoát ra. Khí đó chính là CO2 tinh khiết.
PTHH: CaCO3 + 2HCl ==> CaCl2 + CO2\(\uparrow\) + H2O
Bài 2:
a) 3Fe + 2O2 -to-> Fe3O4
b) CuO + H2 -to-> Cu + H2O
c) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2
d) H2O + SO2 -> H2SO3
1/ Hoàn thành các PTHH sau:
a. 2CxHyOz + \(\dfrac{4x+y-2z}{2}\)O2 =(nhiệt)=> 2xCO2 + yH2O
b. 8Al + 30HNO3 ===> 8Al(NO3)3 +3NH4NO3 + 9H2O
c. xFe2O3 + (3x-2y)CO =(nhiệt)> 2FexOy + (3x-2y)CO2
d. 2FexOy + (6x-2y)H2SO4(đặc) =(to)=> xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O
Sai rồi! Làm lại đi. Đọc ''kĩ'' đề vào ! :))
Hoàng Tuấn Đăng vậy làm sao mới đúng ạ.
C\(x\)H\(y \)O\(z\) + (2x+y/2 -z)/2 O2 -> xCO\(2\) + (y/2)H2O
8Al + 30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 +9H2O
xFe2O3 + (3x-2y)CO -> 2Fe\(x\)O\(y\) + (3x-2y)CO2
2FexOy+(6x-2y)H2So4-> xFe2(SO4)3 + (3x-2y) SO2+ (6x-2y)H2O
bài 2
a, 2Mg + O2 ->2MgO
b, CuO + H2 -> Cu + H2O
c, Fe +2HCl -> FeCl2 + H2O
d. CaO +H2O -> Ca(OH)2
bài 3
-cho hh khí đi qua Ca(OH)2 dư
Co2 + Ca(oh)2 -> CaCO3 + H2O
- Lọc lấy kết tủa đem nung thu dc khí CO2
CaCO3 -> Co2 + H2O
( 1 số PTHH thiếu đk, mk k biết viết ở đâu, bạn thêm dùm mk)
2/
a) 2Zn + O2 =(nhiệt)=> 2ZnO
b) CuO + H2 =(nhiệt)=> Cu + H2O
c) Fe + 2HCl ===> FeCl2 + H2 ↑↑
d) BaO + H2O ===> Ba(OH)2
3/
- Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư, CO2 bị hấp thụ hoàn toàn, còn CO, O2 thoát ra
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 ===> CaCO3↓↓ + H2O
- Lọc kết tủa, cho kết tủa vào dung dịch HCl dư, thu khí thoát ra. Khí đó chính là CO2 tinh khiết.
PTHH: CaCO3 + 2HCl ==> CaCl2 + CO2↑↑ + H2O