Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. She might be busy.
2. She might be working.
3. Liz might not come to the party.
4. She might want to be alone.
5. She might have been ill yesterday.
6. Sue might no be able to come out with us this evening.
7. She might have gone home early.
8. I might not go out this evening.
9. She might have had to go home early.
10. She might have been working yesterday.
11. She might not want to see me.
12. She might not be working today.
13. We might no get kets for the concert
14. She might not have been feeling well yesterday.
5. I’m all dressed up in my new football kit because I . . . . . . . . . . . . . today
A. am going to play B. play
C. will be playing D. will play
6. I . . . . . . . . . . . . . dinner with you because I have booked a table for two.
A. have B. am going to have
C. will having D. am going to having
7. Jane is pregnant now and she . . . . . . . . . . . . . a baby in the summer.
A. is have B. will be have
C. will have D. is going to have
8. Bye for now. Perhaps I . . . . . . . . . . . . . you later.
A. will see B. am going to see
C. am seeing D. see
9. It is so hot in here. I think I . . . . . . . . . . . . . on the air-conditioner.
A. am going to turn B. am turn
C. turn D. will turn
10. It was nice to talk to you. I . . . . . . . . . . . . . you again tomorrow.
A. am phoning B. phone
C. will phone D. will be phoning
Hok tốt
1.I am at school at the weekend
2.She doesn't studies on Friday
3.My students don't hard working
4.He haves a new haircut today
5.I usually have breakfast at 7.00
6.Does she live in a house?
| Động từ thường | To be | |
| Khẳng định | S + V/V (s,es) + O V: I, you, we, they, danh từ số nhiều V(s,es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được | S + To be + N/Adj To be: Am: I Is: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Are: You, we, they, danh từ số nhiều |
| Phủ định | S + don’t/doesn’t + V (inf) + O Don’t: I, you, we, they, danh từ số nhiều Doesn’t: He, she, it, danh từ số ít | S + To be + not + N/Adj Is not = isn’t Are not = aren’t |
| Nghi vấn | Do/Does + S + V + O? Trả lời: Yes, S + do/does No, S + don’t/doesn’t | To be + S + N/Adj? Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be not |
| Câu hỏi (Wh_Q) | Wh_Q + do/does + S + V + O? Trả lời: Dùng câu khẳng định | Wh_Q + To be + S + N/Adj? Trả lời: Dùng câu khẳng định |
Dấu hiệu nhận biết
| Always Usually Regularly | Frequently Often Sometimes | Occationally Rarely Never |
Cách sử dụng
1. Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
2. Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại hoặc năng lực của con người.
Ví dụ: I get up early every morning.
3. Diễn tả 1 hiện tượng luôn luôn đúng, chân lí, sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The sun rises in the East.
4. Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khóa biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Ví dụ: The plane takes off at 3 p.m this afternoon.
Các quy tắc
Quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít ở thời hiện tại đơn:
- Thông thường: => động từ + s (ví dụ: reads)
- Kết thúc bằng S, SS, SH, X, O => động từ + ES (ví dụ: goes)
- Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ES (ví dụ: fly => flies)
- Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + S (ví dụ: plays)
- Kết thúc bằng F, FE => đổi F, FE thành VES (ví dụ: dwarf => dwarves)
| Khẳng định | Phủ định | Nghi vấn | Câu hỏi Wh_Q |
| S + To be + V-ing + O | S + To be + Not + V-ing + O | To be + S+ V-ing + O? Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be + Not | Wh_Q + To be + S + V-ing? Trả lời: Dùng câu khẳng định |
Dấu hiệu nhận biết
- Now
- Right now
- At the moment
- At this moment
- At present
- Câu thức mệnh lệnh (Look!, Listen!)
Cách dùng
1. Sử dụng hiện tại tiếp diễn để nói về hiện tại:
Diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại. Ví dụ:
- The children are playing football now.
Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ví dụ:
- Look! The child is crying.
- Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS. Ví dụ:
- He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.
Diễn tả hành động đang xảy ra trước và sau khoảng thời gian được cho. Ví dụ:
- At eight o’clock we are usually having breakfast.
Diễn tả một xu hướng, một sự kiện mới xảy ra gần đây. Ví dụ:
- These days most people are using email instead of writing letters.
- What sort of clothes are teenagers wearing nowadays? What sort of music are they listening to?
2. Sử dụng hiện tại tiếp diễn để nói về tương lai:
Diễn tả một hành động sắp xảy ra – có khả năng xảy ra rất cao (ở tương lai gần). Ví dụ:
- He is coming tomorrow.
Một việc gì đó vừa được lên kế hoạch hoặc vừa được thu xếp. Ví dụ:
- Mary is going to a new school next term.
- What are you doing next week?
3. Sử dụng để kể chuyện, khi đang tóm tắt lại nội dung câu chuyện của một quyển sách, bộ phim…
- The movie ends when Thor is wondering where to land the ship.
- I’m reading a novel to the chapter when the main character is losing everything he has built.
Một số động từ không chia tiếp diễn
- Động từ chỉ sự suy nghĩ: believe, see, recognize, imagine, remember, forget, understand, realize, know, suppose…
- Động từ chỉ cảm xúc: , love, dis, prefer, hate, want…
- Động từ chỉ nhận thức: see, taste, hear, smell, feel…
- Các động từ khác: to be, need, seem, belong to, include, have (khi mang nghĩa có)…
Ví dụ:
- I am tired now.
- She wants to go for a walk at the moment.
- Do you understand your lesson?
Quy tắc cấu tạo V-ing
- Thông thường => động từ + ing. (ví dụ: stand => standing)
- Kết thúc bằng E => động từ bỏ E và + ing. (ví dụ: write => writing)
- Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing. (ví dụ: swim => swimming)
- Động từ 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing. (ví dụ: pre’fer => preferring)
HT^^
1. John (not read) isn't reading a book now.
2. What you (do) are you doing tonight?
3. Jack and Peter (work) are working late today.
4. Silvia (not listen) isn't listenning to music at the moment.
5. Maria (sit) is sitting next to Paul right now.
6. How many other students are you (study) studying with today?
7. He always (make) is always making noisy at night.
8. Where your husband (be) is?
9. She (wear) is wearing earrings today.
10. The weather (get) is getting cold this season.
11. My children (be) are upstairs now. They (play) are playing games.
12. Look! The bus (come) is coming.
6. The weather has been very dry recently. We’ve had a little rain.
7. Listen carefully. I’m going to give you little advice.
8. Do you mind if I ask you many questions?
9. This town is not a very interesting place to visit, so few tourists come here.
10. I don’t think Jill would be a good teacher. She’s got little patience.
11. We must be quick. We have many time.
12. “Would you milk in your coffee?” “Yes, please. A little.”
13. This is a very boring place to live. There’s little to do.
14. “Have you ever been to Paris?” “Yes, I’ve been there many times.”
15. She’s lucky. She has few problems.
_ Hok tốt_

He's having breakfast this morning.
Đáp án : has
Đúng thì k
~~HT~~
He is having breakfast this morning . k cho mình nhé Chúc bạn hok tốt
1. He is having breakfast this morning.
1:is having
cho mình 1 k nha