Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Độ hụt khối của hạt nhân là: Δm = 0,098946 u.
- Năng lượng liên kết riêng là:

Gọi Δm là độ hụt khối và ΔE là năng lượng toả ra trong phản ứng phân hạch, ta có :
∆ E = ∆ m c 2 ⇒ ∆ m = ΔE/ c 2 = 210MeV/ c 2
1u = 931MeV/ c 2
Do đó: ∆ m = 210u/930 = 0,2255u
Tổng khối lượng các hạt ríhân được tạo ra trong phản ứng này là :
Σ m = 234,9933u + 1,0087u - 0,2255u = 235,7765u.





là
1: Xác định các đại lượng
Hạt nhân 88226Ra22688𝐑𝐚có số khối A=226𝐀=226và hằng số r0=1,4⋅10-15m𝐫0=1,4⋅10−15𝐦. 2: Áp dụng công thức tính bán kính Bán kính hạt nhân được tính theo công thức r=r0⋅A1/3𝐫=𝐫0⋅𝐀1/3. 3: Thực hiện phép tính Thay số vào công thức: r=(1,4⋅10-15)⋅(226)1/3𝐫=(1,4⋅10−15)⋅(226)1/3 r≈(1,4⋅10-15)⋅(6,088)𝐫≈(1,4⋅10−15)⋅(6,088) b) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng Step 1: Xác định các đại lượng và công thức Hạt nhân 88226Ra22688𝐑𝐚có Z=88𝐙=88proton và N=A−Z=226−88=138𝐍=𝐀−𝐙=226−88=138neutron.Khối lượng proton mp=1,007276amu𝐦𝐩=1,007276𝐚𝐦𝐮.
Khối lượng neutron mn=1,008665amu𝐦𝐧=1,008665𝐚𝐦𝐮.
Khối lượng hạt nhân mRa=226,0254amu𝐦𝐑𝐚=226,0254𝐚𝐦𝐮.
Công thức tính độ hụt khối Δm=Z⋅mp+N⋅mn−mRaΔ𝐦=𝐙⋅𝐦𝐩+𝐍⋅𝐦𝐧−𝐦𝐑𝐚. Step 2: Tính độ hụt khối Δm=88⋅(1,007276)+138⋅(1,008665)−226,0254Δ𝐦=88⋅(1,007276)+138⋅(1,008665)−226,0254 Δm=88,639688+139,2057−226,0254Δ𝐦=88,639688+139,2057−226,0254 Δm=1,840amuΔ𝐦=1,840𝐚𝐦𝐮 Step 3: Tính năng lượng liên kết Năng lượng liên kết Wlk𝐖𝐥𝐤được tính bằng công thức Wlk=Δm⋅931,5MeV/amu𝐖𝐥𝐤=Δ𝐦⋅931,5𝐌𝐞𝐕/𝐚𝐦𝐮. Wlk=1,840⋅931,5≈1714,0MeV𝐖𝐥𝐤=1,840⋅931,5≈1714,0𝐌𝐞𝐕 Step 4: Tính năng lượng liên kết riêng Năng lượng liên kết riêng wriêng𝐰𝐫𝐢ê𝐧𝐠được tính bằng công thức wriêng=Wlk/A𝐰𝐫𝐢ê𝐧𝐠=𝐖𝐥𝐤/𝐀.
Trong đó:
- r0=1,4⋅10-15𝑟0=1,4⋅10−15m
- A𝐴là số khối của hạt nhân, A=226𝐴=226.
Step 2: Thực hiện phép tính Thay các giá trị vào công thức:r=1,4⋅10-15⋅(226)13𝑟=1,4⋅10−15⋅(226)13m r≈1,4⋅10-15⋅6,09𝑟≈1,4⋅10−15⋅6,09m r≈8,526⋅10-15𝑟≈8,526⋅10−15m
a)
r =8,5.10^-15,m
b)
a/
r=r0*A^(1/3)
= 1,4*10^(-15)×6,091
=8,5274*10^(-15) m
b/
Elk= ⛰m×931,5
= {[Z.mp + (A - Z) mm] -mRa}×931,5
= {[88×1,007276+138*1,008665]– 226, 0254}*931,5
= 1686,63 MeV
Bk: 8,5.10-¹⁵
Nllk: 1687 MeV
Nllkr: 7,5MeV
7,46
Hải Hí xinh đẹp
haihidep
Hai hi xink dep
i love vật lí
Hải Hí xinh đẹp
Hai Hi cute
.
A ) Bán kính nguyên tử của hạt nhân là 8,5.10^-15 m
B ) Năng lượng liên kết là 1670 MeV
Năng lượng liên kết riêng là 7,38 MeV/nucleon
Hải Hí Xinh Đẹp
Hai hi xinh dep
2H mãi đỉnh
2H xinh dep
a ) \(8,52767\) .\(10^{-15}\)
b) 7,4629
7,46
a, Bán kính hạt nhân : r=8,53.10*-15m
b, Năng lượng liên kết: Elk=1686,63MeV
c, Năng lượng liên kết riêng:=7,46MeV/nucleon
Trong đó:
- 𝑟0 =1 , 4 ⋅10−15 m
- Số khối 𝐴 =226
Tính toán:r=1,4⋅10-15⋅(226)13≈1,4⋅10-15⋅6,091≈8,53⋅10-15m𝑟=1,4⋅10−15⋅(226)13≈1,4⋅10−15⋅6,091≈𝟖,𝟓𝟑⋅𝟏𝟎−𝟏𝟓m b) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng Dữ kiện: 𝑍 =88; 𝑁 =𝐴 −𝑍 =226 −88 =138. 1. Độ hụt khối ( ΔmΔ𝑚) Δm=(Z⋅mp+N⋅mn)−mRaΔ𝑚=(𝑍⋅𝑚𝑝+𝑁⋅𝑚𝑛)−𝑚Ra Δm=(88⋅1,007276+138⋅1,008665)−226,0254Δ𝑚=(88⋅1,007276+138⋅1,008665)−226,0254 Δm=(88,640288+139,19577)−226,0254=227,836058−226,0254≈1,810658amuΔ𝑚=(88,640288+139,19577)−226,0254=227,836058−226,0254≈1,810658amu 2. Năng lượng liên kết ( Elk𝐸𝑙𝑘) Lấy 1 amu ≈931 , 5 MeV/c2:
Elk=Δm⋅931,5=1,810658⋅931,5≈1686,63MeV𝐸𝑙𝑘=Δ𝑚⋅931,5=1,810658⋅931,5≈𝟏𝟔𝟖𝟔,𝟔𝟑MeV 3. Năng lượng liên kết riêng ( ε𝜀)
Dkiw
- Số khối \(A = 226\)
- \(r_0 = 1,4 \cdot 10^{-15} \text{ m}\)
Thay số vào ta có:\(r=1,4\cdot 10^{-15}\cdot 226^{\frac{1}{3}}\approx 8,53\cdot 10^{-15}\text{\ (m)}\) b) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng Hạt nhân \(^{226}_{88}\text{Ra}\) có: số proton \(Z = 88\) và số neutron \(N = A - Z = 226 - 88 = 138\).
...
a) Tính bán kính hạt nhânSố khối của hạt nhân Ra là \(A = 226\).Áp dụng công thức:\(r=r_{0}\cdot A^{1/3}=1,4\cdot 10^{-15}\cdot (226)^{1/3}\)\(r\approx 1,4\cdot 10^{-15}\cdot 6,091\approx \mathbf{8,53\cdot 10}^{\mathbf{-15}}\text{\ m}\)b) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng1. Xác định số hạt:Số proton: \(Z = 88\)Số neutron: \(N = A - Z = 226 - 88 = 138\)2. Tính độ hụt khối (\(\Delta m\)):\(\Delta m=(Z\cdot m_{p}+N\cdot m_{n})-m_{Ra}\)\(\Delta m=(88\cdot 1,007276+138\cdot 1,008665)-226,0254\)
Bài giải:
Cho ${88}^{226}Ra$, $m{Ra} = 226,0254$ amu, $mp = 1,007276$ amu, $mn = 1,008665$ amu
a) Tính bán kính hạt nhân
Công thức: $r = r0 \cdot A^{\frac{1}{3}}$ với $r0 = 1,4 \times 10^{-15}$ m, $A = 226$
r = 1,4 \times 10^{-15} \times 226^{\frac{1}{3}}
226^{\frac{1}{3}} \approx 6,09
r = 1,4 \times 10^{-15} \times 6,09 \approx 8,53 \times 10^{-15} \text{ m}
b) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng
Hạt nhân $_{88}^{226}Ra$ có $Z = 88$ proton, $N = A - Z = 226 - 88 = 138$ neutron.
Độ hụt khối:
\Delta m = Z \cdot m_p + N \cdot m_n - m_{hn}
Khối lượng hạt nhân $m{hn} = m{Ra} - Z \cdot me \approx 226,0254$ amu nếu đề cho là khối lượng nguyên tử. Coi $m{hn} \approx 226,0254$ amu.
\Delta m = 88 \times 1,007276 + 138 \times 1,008665 - 226,0254
\Delta m = 88,640288 + 139,19577 - 226,0254 = 1,810658 \text{ amu}
Năng lượng liên kết: $1 \text{ amu} = 931,5 \text{ MeV}/c^2$
W_{lk} = \Delta m \times 931,5 = 1,810658 \times 931,5 \approx 1686,6 \text{ MeV}
Năng lượng liên kết riêng:
W_{lkr} = \frac{W_{lk}}{A} = \frac{1686,6}{226} \approx 7,46 \text{ MeV/nuclon}
Đáp án:
a) $r \approx 8,53 \times 10^{-15}$ m
b) $W{lk} \approx 1686,6$ MeV, $W{lkr} \approx 7,46$ MeV/nuclon
a) Bán kính hạt nhân: 8,53. 10–¹⁵(m)
b) Năng lượng liên kết: 1686,63(MeV). Năng lượng liên kết riêng: 7,46( MeV/nucleon).
a) Tính bán kính hạt nhânCông thức tính bán kính hạt nhân là: \(r = r_0 \cdot A^{1/3}\)Với \(r_0 = 1,4 \cdot 10^{-15}\) m và số khối \(A = 226\):\(r = 1,4 \cdot 10^{-15} \cdot \sqrt[3]{226}\)\(r \approx 1,4 \cdot 10^{-15} \cdot 6,09\)\(r \approx 8,526 \cdot 10^{-15}\) mb) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêngHạt nhân \(^{226}_{88}\text{Ra}\) có:Số proton (\(Z\)) = 88Số neutron (\(N\)) = \(226 - 88 = 138\)1. Tính độ hụt khối (\(\Delta m\)):\(\Delta m=(Z\cdot m_{p}+N\cdot m_{n})-M_{Ra}\)\(\Delta m=(88\cdot 1,007276+138\cdot 1,008665)-226,0254\)\(\Delta m=(88,640288+139,19577)-226,0254\)\(\Delta m=227,836058-226,0254=1,810658\text{\ amu}\)2. Tính năng lượng liên kết (\(E_{lk}\)):Sử dụng hệ số chuyển đổi \(1 \text{ amu} \approx 931,5 \text{ MeV/c}^2\):\(E_{lk}=\Delta m\cdot 931,5=1,810658\cdot 931,5\)\(E_{lk} \approx 1686,63 \text{ MeV}\)3. Tính năng lượng liên kết riêng (\(\varepsilon \)):\(\varepsilon =\frac{E_{lk}}{A}=\frac{1686,63}{226}\)\(\varepsilon \approx 7,46 \text{ MeV/nucleon}\)
Trong đó:
- Số khối \(A = 226\)
- \(r_0 = 1,4 \cdot 10^{-15} \text{ m}\)
Tính toán:\(r=1,4\cdot 10^{-15}\cdot (226)^{\frac{1}{3}}\approx 1,4\cdot 10^{-15}\cdot 6,09\approx \mathbf{8,53\cdot 10}^{\mathbf{-15}}\text{\ m}\) b) Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng Dữ liệu: \(Z = 88, N = 226 - 88 = 138\).
- \(m_p = 1,007276 \text{ amu}\)
- \(m_n = 1,008665 \text{ amu}\)
- \(m_{\text{Ra}} = 226,0254 \text{ amu}\)
- Quy đổi: \(1 \text{ amu} = 931,5 \text{ MeV/c}^2\)
1. Độ hụt khối (\(\Delta m\)):\(\Delta m=(Z\cdot m_{p}+N\cdot m_{n})-m_{\text{Ra}}\)\(\Delta m=(88\cdot 1,007276+138\cdot 1,008665)-226,0254\approx 1,810658\text{\ amu}\) 2. Năng lượng liên kết (\(E_{lk}\)):
\(E_{lk}=\Delta m\cdot 931,5=1,810658\cdot 931,5\approx \mathbf{1686,63}\text{\ MeV}\) 3. Năng lượng liên kết riêng (\(\varepsilon \)):
\(\varepsilon =\frac{E_{lk}}{A}=\frac{1686,63}{226}\approx \mathbf{7,46}\text{\ MeV/nucleon}\)