Mỗi câu tìm 1 chữ cái sao cho chữ đó là chữ cuối của từ thứ nhất và chữ đầu của từ thứ hai, tạo thành 2 từ tiếng Anh có nghĩa.


  1. chil_dream
    → điền d → child / dream
  2. countdow_est
    → điền n → countdown / nest
  3. festiva_ake
    → điền l → festival / cake
  4. danc_vening
    → điền e → dance / evening
  5. pizz_rt
    → điền a → pizza / art
  6. memor_ear
    → điền y → memory / year
  7. gif_ree
    → điền t → gift / tree
  8. balloo_umber
    → điền n → balloon / number
  9. sprin_arden
    → điền g → spring / garden
  10. wis_appy
    → điền h → wish / happy
  11. luck_ellow
    → điền y → lucky / yellow
  12. drin_ind
    → điền k → drink / kind
  13. jo_oung
    → điền y → joy / young
  14. pla_ature
    → điền c → place / nature
  15. musi_ity
    → điền c → music / city
  16. lea_amily
    → điền f → leaf / family
  17. calenda_oom
    → điền r → calendar / room
  18. resolutio_ews
    → điền n → resolution / news
  19. midnigh_ime
    → điền t → midnight / time
  20. blosso_arket
    → điền m → blossom / market
  21. *Bài hơi dài admin ạ*